Bạn có bao giờ thấy bối rối khi gặp những câu như “She is reading a book” (Cô ấy đang đọc sách) hay “They are playing football” (Họ đang chơi đá banh) chưa? Đây chính là thì hiện tại tiếp diễn lớp 3 – một chủ điểm ngữ pháp rất quen thuộc nhưng cũng dễ khiến nhiều bạn nhỏ nhầm lẫn khi thêm “-ing” hoặc dùng động từ to be.
Mình hiểu cảm giác đó vì lúc mới học tiếng Anh, mình cũng từng chia sai động từ rất nhiều. Nhưng sau khi luyện tập thường xuyên với nhiều dạng bài khác nhau, mình nhận ra rằng thì hiện tại tiếp diễn thật ra không hề khó nếu biết cách học đúng.
Trong bài viết này, mình đã tổng hợp:
- Kiến thức quan trọng về thì hiện tại tiếp diễn.
- Các dạng bài tập phổ biến thường gặp trong bài kiểm tra.
- Mẹo giúp ghi nhớ công thức và thêm “V-ing” dễ hơn.
- Bài tập và đáp án chi tiết để kiểm tra và sửa lỗi.
Cùng bắt đầu luyện tập ngay nào!
1. Ôn tập lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn lớp 3
Trước khi chúng ta bắt đầu làm cuộc hành trình, hãy cùng nhau ôn lại phần kiến thức ngữ pháp về thì hiện tại tiếp diễn lớp 3 nhé:
| Ôn tập lý thuyết |
| Định nghĩa: – Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense) trong tiếng Anh được dùng để nói về những việc đang làm ngay bây giờ hoặc xung quanh đây. – Thì này cũng có thể dùng để nói về kế hoạch hoặc việc sẽ làm. Cấu trúc sử dụng: – Thể khẳng định: Chủ ngữ + am/ is/ are + V-ing – Thể phủ định: Chủ ngữ + am/ is/ are + not + V-ing – Thể nghi vấn: + Câu hỏi yes/ no: Am/ Is/ Are + chủ ngữ + V-ing? + Câu hỏi Wh: Wh… + am/ is/ are + chủ ngữ + V-ing? Dấu hiệu nhận biết: – Cụm từ/ Trạng từ: Now, right now, at the moment, at present, … – Look!, Watch!, Listen!, … |

Xem thêm:
- 120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn có đáp án chi tiết
- 145+ bài tập chia động từ thì hiện tại tiếp diễn có đáp án chi tiết
- 99+ bài tập am is are lớp 3 có đáp án kèm giải thích chi tiết
2. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 3
Bắt đầu với cuộc hành trình, sau đây là một số các dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 3 được mình và đội ngũ Vietop English tổng hợp lại từ những nguồn uy tín giúp các bạn ghi nhớ kiến thức hiệu quả, bao gồm:
- Hoàn thành câu với “am,” “is,” hoặc “are”.
- Điền vào chỗ trống với dạng động từ đúng.
- Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành mỗi câu.
- Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh.
- Chọn đáp án đúng.
Exercise 1: Complete the sentences by choosing “am”/ “is”/ “are”
(Bài tập 1: Hoàn thành câu với “am,” “is,” hoặc “are”)

- I ……… reading a new book.
- She ……… singing a beautiful song.
- We ……… eating our lunch.
- He ……… doing his math homework.
- Look! She ……… drawing a rainbow.
- They ……… running to school.
- It ……… raining outside.
- The dog ……… sleeping after playing with its ball.
- My brothers ……… playing chess.
- The flowers ……… blooming in the garden.
Exercise 2: Fill in the blanks with the correct tense form of the verbs
(Bài tập 2: Điền vào chỗ trống với dạng động từ đúng)
- I ……… (play) the piano.
- She ……… (eat) an apple.
- My friends ……… (run) in the park.
- The cat ……… (sleep) on the sofa.
- We ……… (paint) a picture.
- He ……… (read) a comic book.
- You ……… (write) a letter.
- My teacher ……… (talk) to us.
- The birds ……… (sing) in the tree.
- My sister ……… (do) her homework.
Exercise 3: Choose the correct answer
(Bài tập 3: Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành mỗi câu)

- Look! The dog (is barking/ barks) very loud.
- They (are watching/ watch) a movie at the moment.
- Our mother (is making/ makes) a cake right now.
- I (am riding/ riding) my bike with my dad.
- Quiet! The baby (is sleeping/ sleeps).
- She (is dancing/ dances) in her room.
- The boys (are playing/ play) football after school everyday.
- The teacher (is reading/ reads) a story to the class.
- My grandparents (are walking/ walk) with their dog.
- The fish (is swimming/ swims) in the pool.
Exercise 4: Arrange the words to form complete sentences
(Bài tập 4: Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh)

- the/ is/ jumping/ cat
- are/ we/ puzzles/ solving
- is/ the/ sun/ shining
- are/ birds/ the/ flying/ high
- is/ cake/ the/ baking/ mom
- are/ you/ tying/ your/ shoes
- the/ is/ TV/ watching/ baby
- are/ running/ they/ fast
- is/ a/ drawing/ house/ dad
- are/ a/ planting/ we/ tree
Exercise 5: Choose the correct answer
(Bài tập 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau)
This afternoon, my class ……… (1. am/ is/ are) having a lot of fun. We ……… (2. am/ is/ are) playing different games in the school yard. I ……… (3. am/ is/ are) jumping rope with my friends. My best friend ……… (4. am/ is/ are) swinging on the swings. Some of the other kids ……… (5. am/ is/ are) playing soccer. Our teacher, Mrs Anna, ……… (6. am/ is/ are) watching us and ……… (7. am/ is/ are) making sure everyone is safe. It ……… (8. am/ is/ are) a sunny day, perfect for playing outside!
Xem thêm:
- Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn có đáp án đầy đủ
- 199+ bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (kèm đáp án)
- Chinh phục bài tập trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
3. Download trọn bộ bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 3
Vậy là bạn đã khám phá xong thì hiện tại tiếp diễn rồi đó! Bên cạnh những bài tập thú vị trên website, mình còn gửi đến bạn một món quà gồm một file PDF chứa hơn 100 bài tập siêu hấp dẫn hơn nữa, để bạn có thể tiếp tục hành trình khám phá tiếng Anh một cách thú vị hơn. Hãy tải về nhé!
4. Kết luận
Chúng ta đã cùng nhau hoàn thành xong chương học về bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 3. Hy vọng các bạn đã hiểu rõ hơn về cách dùng thì này để mô tả các việc đang xảy ra thật hiệu quả nhé. Và để chắc chắn bạn có thể áp dụng những gì đã học vào thực tế, mình sẽ chia sẻ các tips học thì hiện tại tiếp diễn cực đơn giản sau, bạn hãy ghi nhớ nha:
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
- Cấu trúc cơ bản: am/ is/ are + V-ing.
- Chú ý dùng đúng động từ to be và đừng quên thêm “-ing” vào động từ nhé!
Hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ kiến thức lâu hơn nha. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, bạn có thể để lại bình luận để được đội ngũ giáo viên tại Vietop English hỗ trợ nhé!
Tài liệu tham khảo:
- English Grammar “Present Continuous Tense”: https://oxfordlanguageclub.com/page/blog/english-grammar-present-continuous-tense – Truy cập ngày 13/05/2024
- The present continuous: https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/present-continuous – Truy cập ngày 13/05/2024
