Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner promotion tháng 06

120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn có đáp án chi tiết

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Các thì dạng tiếp diễn (continuous) có thể được nhiều người học xem là dễ dàng vì không cần phải chia động từ nhiều như những thì dạng “đơn” hay “hoàn thành”, thay vào đó ta chỉ cần thêm đuôi -ing vào đại đa số các động từ

Tuy nhiên, một số bạn vẫn còn khá bối rối khi gặp những bài tập liên quan đến thì hiện tại tiếp diễn, nhất là khi vào làm trắc nghiệm bởi có quá nhiều câu trả lời gần giống nhau. Chỉ cần lơ là “cảnh giác” thì chúng ta rất dễ chọn sai đáp án và bị trừ điểm. 

Với bài viết bên dưới, mình sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức và làm bài tập 120+ câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, qua đó tự tin hơn khi gặp phải các dạng bài này. Chúng ta sẽ đến với các phần như sau:

  • Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn.
  • Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn.
  • Xem đáp án và giải thích chi tiết.

Nào, hãy bắt đầu ngay thôi!

1. Lý thuyết dạng trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Đầu tiên, ta sẽ hệ thống lại lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh.

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous/ present progressive) diễn tả một hành động đang xảy ra trong hiện tại, dùng sau câu đề nghị, câu mệnh lệnh và còn dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra.
2. Cấu trúc:
(+) Thể khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing.
(-) Thể phủ định: S + am/ is/ are not + V-ing.
(?) Thể nghi vấn:
–  Câu hỏi Yes/ no: Am/ Is/ Are + S + V-ing?
– Câu hỏi Wh-: Wh- + am/ is/ are (not) + S + V-ing?
3. Dấu hiệu nhận biết: 
Trong câu có các từ như:
– (Right) now, at the moment, at present, at + giờ cụ thể, …
Tomorrow, this week/ month/ next year, next week/ next month/ next year, …
– Look!, listen!, keep silent!, …

Dưới đây là phần tóm tắt cô đọng nhất về bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, các bạn có thể tham khảo qua để dễ nhớ hơn:

Ôn tập lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn
Ôn tập lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn

Xem thêm:

2. Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

Sau đây chúng ta sẽ cùng đến với phần thực hành. Bên dưới mình đã tổng hợp từ những nguồn uy tín ra nhiều câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, giúp bạn làm quen và thành thạo hơn khi làm dạng bài tập liên quan đến thì này.

Ngoài ra, đây là các bước cho bạn khi làm bài tập trắc nghiệm:

  • Bước 1: Đọc và hiểu câu hỏi.
  • Bước 2: Đọc kỹ các câu trả lời để đảm bảo không sai sót.
  • Bước 3: Kiểm tra lại đáp án đã chọn.

Exercise 1: Choose the correct answer A, B, C or D

(Bài tập 1: Chọn đáp án đúng trong A, B, C hoặc D)

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 1
Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 1

1. ………. you ………. to the party tonight? (come)

  • A. Are/ coming
  • B. Am/ coming
  • C. Is/ coming
  • D. Be/ coming

2. Look! The sun ………. in the sky. (shine)

  • A. is shining
  • B. are shining
  • C. am shining
  • D. be shining

3. We ………. a movie at the cinema tomorrow evening. (watch)

  • A. are watching
  • B. is watching
  • C. am watching
  • D. be watching

4. She ………. a book in the library now. (read)

  • A. am reading
  • B. is reading
  • C. are reading
  • D. be reading

5. They ………. basketball next weekend. (play)

  • A. am playing
  • B. is playing
  • C. are playing
  • D. be playing

6. What ………. you ………. for dinner tonight? (have)

  • A. are/ having
  • B. is/ having
  • C. am/ having
  • D. be/ having

7. My parents ………. a trip to Europe next month. (plan)

  • A. am planning
  • B. is planning
  • C. are planning
  • D. be planning

8. ………. you ………. me with my homework? (help)

  • A. Are/ helping
  • B. Am/ helping
  • C. Is/ helping
  • D. Be/ helping

9. The cat ………. on the roof. (sit)

  • A. am sitting
  • B. is sitting
  • C. are sitting
  • D. be sitting

10. I ………. to music while studying. (listen)

  • A. am listening
  • B. is listening
  • C. are listening
  • D. be listening

Hướng dẫn: Để làm được bài tập này, ta cần nắm rõ công thức thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó, ta xác định chủ ngữ là số ít hay số nhiều, ngôi thứ mấy, … để chọn đáp án phù hợp.

Đáp ánGiải thích
1. A. Are/ coming“Are you coming to the party tonight?” (Bạn có đến bữa tiệc tối nay không?). Chủ ngữ “You”, câu nghi vấn có cấu trúc là: Are + S + V-ing (+O)?
2. A. is shining“Look! The sun is shining in the sky.” (Nhìn kìa! Mặt trời đang tỏa sáng trên bầu trời.). Chủ ngữ “the sun” là danh từ số ít, câu khẳng định có cấu trúc là: S + is + V-ing (+O).
3. A. are watching“We are watching a movie at the cinema tomorrow evening.” (Chúng tôi sẽ xem một bộ phim ở rạp vào tối mai.) Chủ ngữ “we”,  câu khẳng định có cấu trúc là: S + are + V-ing (+O). 
4. B. is reading“She is reading a book in the library now.” (Cô ấy đang đọc sách trong thư viện.). Chủ ngữ “she”, câu khẳng định có cấu trúc là: S + is + V-ing (+O). 
5. C. are playing“They are playing basketball next weekend.” (Họ sẽ chơi bóng rổ vào cuối tuần tới.). Chủ ngữ “they”, câu khẳng định có cấu trúc là: S + are + V-ing (+ O). 
6. A. are/ having“What are you having for dinner tonight? (Tối nay bạn ăn gì cho bữa tối?). Chủ ngữ “you”, câu nghi vấn có cấu trúc là: Are + S + V-ing (+O). 
7. C. are planning“My parents are planning a trip to Europe next month.” (Bố mẹ tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi châu Âu vào tháng tới.). Chủ ngữ “my parents” là cụm danh từ số nhiều, câu khẳng định có cấu trúc là: S + are + V-ing (+O). 
8. A. Are/ helping“Are you helping me with my homework?” (Bạn đang giúp tôi làm bài tập về nhà phải không?). Chủ ngữ “you”, câu nghi vấn có cấu trúc là: Are + S + V-ing (+O)? 
9. B. is sitting“The cat is sitting on the roof.” (Con mèo đang ngồi trên mái nhà.). Chủ ngữ “the cat” cụm danh từ số ít, câu khẳng định có cấu trúc là: S + is + V-ing (+O). 
10. A. am listening“I am listening to music while studying.” (Tôi đang nghe nhạc trong khi học.). Chủ ngữ “I”, câu khẳng định có cấu trúc là: S + am + V-ing (+O). 

Exercise 2: Choose the correct answer

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng)

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 2
Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 2

1. Lilly is/ are helping her mother now.

2. They am/ are reading a book at the moment.

3. The boys is/ are having lunch at present.

4. My cat is/ are sleeping on the chair.

5. I is/ am writing the email.

6. It is/ are raining heavily.

7. The birds is/ are singing.

8. My neighbor is/ are washing his car now.

9. John is/ am playing a computer game in his room.

10. Some dogs is/ are barking outside.

Đáp ánGiải thích
1. isChủ ngữ “Lilly” là danh từ số ít nên t dùng động từ to be là “is”. “Lilly is helping her mother now.” (Lilly đang giúp mẹ của cô ấy bây giờ.) 
2. are Chủ ngữ “they” nên ta dùng động từ to be là “are”.  “They are reading a book at the moment.” (Họ đang đọc một cuốn sách lúc này.) 
3. areChủ ngữ “the boys” là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”. “The boys are having lunch at present.” (Những cậu bé đang ăn trưa hiện tại.
4. isChủ ngữ “my cat” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”. “My cat is sleeping on the chair.” (Con mèo của tôi đang ngủ trên ghế.) 
5. amChủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”. “I am writing the email.” (Tôi đang viết email.
6. isChủ ngữ “It” nên ta dùng động từ to be là “is”.  “It is raining heavily.” (Trời đang mưa rất to.
7. areChủ ngữ “the birds” là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”. “The birds are singing.” (Những con chim đang hót.) 
7. isChủ ngữ ” My neighbor” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”. “My neighbor is washing his car now.” (Người hàng xóm của tôi đang rửa xe của anh ấy.) 
8. isChủ ngữ ” My neighbor” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”. “My neighbor is washing his car now.” (Người hàng xóm của tôi đang rửa xe của anh ấy.) 
9. areChủ ngữ “Some dogs” là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”. “John is playing a computer game in his room.” (John đang chơi trò chơi điện tử trong phòng của cậu ấy.) 
10. isChủ ngữ “the teacher” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”. “Some dogs are barking outside.” (Một vài con chó đang sủa ở bên ngoài.) 

Exercise 3: Choose the correct answer

(Bài tập 3: Chọn đáp án đúng)

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 3
Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn số 3

1. What ………. (you/ do) tonight?

  • A. are you doing
  • B. are you do
  • C. do you do
  • D. do you doing

2. Look! The children ………. (play) in the park.

  • A. is playing
  • B. are playing
  • C. am playing
  • D. play

3. I can’t talk right now. I ………. (cook) dinner.

  • A. am cooking
  • B. is cooking
  • C. are cooking
  • D. cook

4. Listen! The phone ………. (ring).

  • A. is ringing
  • B. are ringing
  • C. ring
  • D. rings

5. We ………. (not/ go) to the party tonight.

  • A. is not going
  • B. don’t go
  • C. are not going
  • D. not going

6. She ………. (read) a book at the moment.

  • A. read
  • B. are reading
  • C. reads
  • D. is reading

7. They ………. (watch) a movie right now.

  • A. is watching
  • B. are watching
  • C. watch
  • D. watches

8. What ………. (you/ wear) to the party?

  • A. are you wearing
  • B. is you wearing
  • C. do you wear
  • D. do you wearing

9. The baby ………. (sleep) in the crib.

  • A. is sleeping
  • B. are sleeping
  • C. sleep
  • D. sleeps

10. We ………. (not/ study) for the exam right now.

  • A. are not studying
  • B. is not studying
  • C. not study
  • D. not studying

Đáp ánGiải thích
1. A. are you doingChủ ngữ “you”, cấu trúc câu nghi vấn: Wh- + are + S + V-ing (+O)?. “What are you doing tonight?” (Tối nay bạn sẽ làm gì?
2. B. are playingChủ ngữ “the children” là danh từ số nhiều, cấu trúc câu khẳng định: S + are + V-ing (+O). “Look! The children are playing in the park.” (Nhìn kìa! Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.) 
3. A. am cookingChủ ngữ “I”, cấu trúc câu khẳng định: S + are + V-ing (+O). “I can’t talk right now. I am cooking dinner.” (Tôi không thể nói chuyện lúc này. Tôi đang nấu bữa tối.
4. A. is ringingChủ ngữ “the phone” là danh từ số ít, cấu trúc câu khẳng định: S + is + V-ing (+O). “Listen! The phone is ringing.” (Nghe này! Điện thoại đang đổ chuông.) 
5. C. are not goingChủ ngữ “we”, cấu trúc câu phủ định: S + are + not + V-ing (+O). “We are not going to the party tonight.” (Tối nay chúng tôi sẽ không đi dự tiệc.) 
6. D. is readingChủ ngữ “she”, cấu trúc câu khẳng định: S + is + V-ing (+O). “She is reading a book at the moment.” (Cô ấy đang đọc sách lúc này.
7. B. are watchingChủ ngữ “they”, cấu trúc câu khẳng định: S + are + V-ing (+O). “They are watching a movie right now.” (Họ đang xem phim ngay bây giờ.) 
8. A. are you wearingChủ ngữ “you”, cấu trúc câu nghi vấn: Wh- + are + you + V-ing (+O)?. “What are you wearing to the party?” (Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc?
9. A. is sleepingChủ ngữ “the baby” là danh từ số ít, cấu trúc câu khẳng định: S + is + V-ing (+O). “The baby is sleeping in the crib.” (Em bé đang ngủ trong nôi.
10. A. are not studyingChủ ngữ “we”, cấu trúc câu phủ định: S + are + not + V-ing (+O). “We are not studying for the exam right now.” (Chúng tôi không đang học cho kỳ thi lúc này.) 

Xem thêm:

3. Download trọn bộ 120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Ngoài những bài tập ngắn trên, mình còn soạn thêm nhiều câu trắc nghiệm và thêm hai bài tập chia động từ khác, giúp bạn ôn tập được đa dạng về thì hiện tại tiếp diễn. Hãy nhấp vào liên kết bên dưới và tải xuống trọn bộ 120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn ngay!

4. Lời kết

Để đạt kết quả tốt hơn khi làm bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, bạn cần lưu ý một vài điểm sau:

  • Thuộc định nghĩa, cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn.
  • Chú ý các chủ ngữ để chia to be đúng: Chọn am, is hoặc are.
  • Xem lại bài mỗi khi làm xong để tránh sai sót, nhất là ở phần trắc nghiệm.
  • Áp dụng thì hiện tại tiếp diễn vào đặt câu, hoặc trong tiếng Anh hằng ngày cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại Vietop English luôn sẵn sàng hỗ trợ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn. Hãy để lại câu hỏi hoặc góp ý ở phần bình luận để được giải đáp mọi thắc mắc bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

Tài liệu tham khảo:

  • Present Continuous | LearnEnglish: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-continuous – Truy cập ngày 08/05/2024
  • Present Continuous: https://www.grammarly.com/blog/present-continuous/ – Truy cập ngày 08/05/2024

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Popup promotion tháng 06

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h