Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner promotion tháng 06

99+ bài tập am is are lớp 3 có đáp án kèm giải thích chi tiết

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Bạn có từng phân vân không biết khi nào dùng am, khi nào dùng is hoặc are? Đây là một trong những kiến thức tiếng Anh cơ bản mà ai cũng sẽ thường gặp ngay từ những bài học đầu tiên trong tiếng anh. Tuy không khó, nhưng nếu chưa nắm chắc cách dùng thì các bạn rất dễ chọn nhầm đáp án trong bài tập hoặc viết sai câu đơn giản. Vì vậy, trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau:

  • Tóm tắt nhanh cách dùng am, is, are.
  • Các dạng bài tập am is are thường gặp.
  • Đáp án và lời giải giúp các bạn tự kiểm tra kết quả.

Cùng bắt đầu ngay thôi nhé!

1. Lý thuyết bài tập am is are lớp 3

Trước khi bước vào phần luyện tập, các bạn hãy dành vài phút để xem lại những kiến thức quan trọng nhất về am, is, are. Bảng tóm tắt dưới đây sẽ giúp các bạn ghi nhớ nhanh và dễ dàng áp dụng khi làm bài tập.

Ôn tập lý thuyết
1. Khái niệm
Am, is, are là những trợ động từ (auxiliary verbs) được sử dụng để chia động từ chính ở thì hiện tại đơn (present simple tense).
2. Cách sử dụng
– Am được dùng cho chủ ngữ I.
– Is được sử dụng với các chủ ngữ she, he, it.
– Are được sử dụng với các chủ ngữ we, they, you.
– There is/ are được dùng để chỉ sự tồn tại hoặc vị trí.
3. Mẹo ghi nhớ
– I → am
– He / She / It → is
– You / We / They → are

Trước khi chuyển sang phần bài tập am is are, các bạn hãy dành ít phút xem hình ảnh tổng hợp bên dưới. Đây là cách giúp ghi nhớ kiến thức nhanh và hạn chế nhầm lẫn khi làm bài tập.

Lý thuyết bài tập am is are lớp 3
Lý thuyết bài tập am is are lớp 3

Xem thêm:

2. Bài tập am is are lớp 3 có đáp án

Sau khi đã ôn lại lý thuyết, chúng ta hãy cùng thực hành với bộ bài tập am is are lớp 3. Bạn hãy cùng mình làm một số bài tập để củng cố kiến thức:

  • Điền am, is, are vào chỗ trống.
  • Điền am/ is/ are để hoàn thành đoạn văn.
  • Tìm lỗi sai và sửa lại.
  • Điền there is hoặc there are vào chỗ trống thích hợp.

Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, giúp các bạn làm quen với nhiều dạng câu khác nhau và ghi nhớ cách sử dụng am, is, are một cách tự nhiên hơn. Hãy cố gắng tự làm bài trước khi xem đáp án để đạt hiệu quả học tập tốt nhất nhé!

Exercise 1: Fill in the blanks with am, is, are

(Bài tập 1: Điền am, is, are vào chỗ trống)

Fill in the blanks with am is are
Fill in the blanks with am is are
  1. What ………. your name?
  2. I ………. a student.
  3. He ………. my friend.
  4. They ………. in the classroom.
  5. She ………. a teacher.
  6. We ………. playing in the park.
  7. It ………. a cat.
  8. You ………. my best friend.
  9. The dog ………. in the yard.
  10. My parents ………. at home.
  11. I ………. happy today.
  12. This ………. my pencil.
  13. The sky ………. blue.
  14. My best friend ………. coming to the party.
  15. There ………. many books on the shelf.
  16. How old ………. you?
  17. The flowers in the garden ………. beautiful.
  18. She ………. a doctor.
  19. The dogs in the park ………. playful.
  20. The food on the table ………. delicious.
  21. He ………. from France.
  22. These shoes ………. too small for me.
  23. It ………. raining outside.
  24. The students in the classroom ………. listening to the teacher.
  25. The stars in the sky ………. shining brightly.
  26. The temperature in this room ………. too high.
  27. We ………. going to the beach tomorrow.
  28. You ………. my best friend.
  29. They ………. coming to the party tonight.
  30. Anna ………. playing soccer.
Đáp ánGiải thích
1. is“Your name” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
2. amChủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”.
3. isChủ ngữ “he” nên ta dùng động từ to be là “is”.
4. areChủ ngữ “they” nên ta dùng động từ to be là “are”.
5. isChủ ngữ “she” nên ta dùng động từ to be là “is”.
6. areChủ ngữ “we” nên ta dùng động từ to be là “are”.
7. isChủ ngữ “it” nên ta dùng động từ to be là “is”.
8. areChủ ngữ “you” nên ta dùng động từ to be là “are”.
9. isChủ ngữ “the dog” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
10. isChủ ngữ “my parent” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
11. amChủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”.
12. is“This” là đại từ chỉ định, “my pencil” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
13. isChủ ngữ “the sky” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
14. isChủ ngữ “my best friend” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
15. areChủ ngữ “many books” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
16. areChủ ngữ “you” nên ta dùng động từ to be là “are”.
17. areChủ ngữ “the flowers” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
18. isChủ ngữ “she” nên ta dùng động từ to be là “is”.
19. areChủ ngữ “the dogs” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
20. isChủ ngữ “the food” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
21. isChủ ngữ “he” nên ta dùng động từ to be là “is”.
22. areChủ ngữ “these shoes” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
23. isChủ ngữ “it” nên ta dùng động từ to be là “is”.
24. areChủ ngữ “the students” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
25. areChủ ngữ “the stars” là cụm danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
26. isChủ ngữ “the temperature” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
27. areChủ ngữ “we” nên ta dùng động từ to be là “are”.
28. areChủ ngữ “you” nên ta dùng động từ to be là “are”.
29. areChủ ngữ “they” nên ta dùng động từ to be là “are”.
30. isChủ ngữ “Anna” là danh từ riêng nên ta dùng động từ to be là “is”.

Exercise 2: Fill in am/ is/ are to complete the text

(Bài tập 2: Điền am/ is/ are để hoàn thành đoạn văn)

My name (1) ………. Ali. I (2) ………. 8 years old. This (3) ………. my family. My father (4) ………. a doctor. My mother (5) ………. a nurse. My sister (6) ………. very kind. She (7) ………. 5 years old. We (8) ………. from India. Our house (9) ………. beautiful. We (10) ………. very happy.

Đáp ánGiải thích
1. isChủ ngữ “my name” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
2. amChủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”.
3. is“This” là đại từ chỉ định, “my family” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
4. isChủ ngữ “my father” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
5. isChủ ngữ “my mother” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
6. isChủ ngữ “my sister” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
7. isChủ ngữ “she” nên ta dùng động từ to be là “is”.
8. areChủ ngữ “we” nên ta dùng động từ to be là “are”.
9. isChủ ngữ “our house” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
10. areChủ ngữ “we” nên ta dùng động từ to be là “are”.

Exercise 3: Find mistakes and correct them

(Bài tập 3: Tìm lỗi sai và sửa lại)

Find mistakes and correct  them
Find mistakes and correct them
  1. My sister are a student.
  2. The dogs is barking loudly.
  3. He am very happy today.
  4. We am learning English.
  5. This book are very interesting.
  6. They is playing soccer.
  7. She are my best friend.
  8. I is going to the market.
  9. The cat and the dog is in the garden.
  10. You is a good singer.
  11. She is a doctor.
  12. We are going to the beach tomorrow.
  13. They am studying for the exam.
  14. He are playing soccer.
  15. You is invited to the party.
  16. I are excited about the trip.
  17. The dog are barking loudly.
  18. It am raining outside.
  19. You are wearing a red dress.
  20. She is cooking dinner.
Đáp ánGiải thích
1. are -> is“My sister is a student.” (Chị tôi là học sinh.)
=> Chủ ngữ “my sister” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”
2. is -> are“The dogs are barking loudly.” (Những con chó đang sủa rất to.)
→ Chủ ngữ “the dogs” là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là “are”.
3. am -> is“He is very happy today.” (Hôm nay anh ấy rất vui.)
=> Chủ ngữ “he” nên ta dùng động từ to be là “is”
4. am -> are“We are learning English.” (Chúng tôi đang học tiếng Anh.)
=> Chủ ngữ “we” nên ta dùng động từ to be là “are”.
5. are -> is“This book is very interesting.” (Quyển sách này rất thú vị.)
=> “This” là đại từ chỉ định, “book” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”.
6. is -> are“They are playing soccer.” (Họ đang chơi bóng đá.)
=> Chủ ngữ “they” nên ta dùng động từ to be là “are”.
7. are -> is“She is my best friend.” (Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.)
=> Chủ ngữ “she” nên ta dùng động từ to be là “is”.
8. is -> am“I am going to the market.” (Tôi đang đi đến chợ.)
=> Chủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”.
9. is -> are“The cat and the dog are in the garden.” (Con mèo và con chó đang ở trong vườn.)
=> Chủ ngữ “the cat and the dog” lả chủ ngữ số nhiều nên ta dùng động từ to be là  “are”.
10. is -> are“You are a good singer.” (Bạn là một ca sĩ giỏi.)
=> Chủ ngữ “you” nên ta dùng động từ to be là “are
11. Đúng
12. Đúng
13. am -> are“They are studying for the exam.” (Họ đang học để chuẩn bị cho kỳ thi.)
=> Chủ ngữ “they” nên ta dùng động từ to be là “are”
14. are -> is“He is playing soccer.” (Anh ấy đang chơi bóng đá.)
=> Chủ ngữ “he” nên ta dùng động từ to be là “is”.
15. is -> are“You are invited to the party.” (Bạn được mời đến bữa tiệc.)
=> Chủ ngữ “you” nên ta dùng động từ to be là “are”.
16. are -> am“I am excited about the trip. (Tôi rất hào hứng về chuyến đi.)
=> Chủ ngữ “I” nên ta dùng động từ to be là “am”.
17. are -> is“The dog is barking loudly.” (Con chó đang sủa rất to.)
=> Chủ ngữ “the dog” là cụm danh từ số ít nên ta dùng động từ to be là “is”
18. am -> is“It is raining outside.” (Ngoài trời đang mưa.)
=> Chủ ngữ “it” nên ta dùng động từ to be là “is”.
19. Đúng
20. Đúng

Exercise 4: Fill in “there is” or “there are” in the appropriate blanks

(Bài tập 4: Điền “there is” hoặc “there are” vào chỗ trống thích hợp)

  1. ………. a big tree in the garden.
  2. ………. many flowers in the vase.
  3. ………. a cat on the table.
  4. ………. a bird in the cage.
  5. ………. a book on the shelf.
  6. ………. a dog in the yard.
  7. ………. two pencils in the box.
  8. ………. a table in the kitchen.
  9. ………. a chair in the living room.
  10. ………. a picture on the wall.
Đáp ánGiải thích
1. There is“There is a big tree in the garden.” (Có một cây lớn trong vườn.)
→ “a big tree” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
2. There are“There are many flowers in the vase.” (Có nhiều bông hoa trong bình.)
→ “many flowers” là danh từ số nhiều nên ta dùng “there are”.
3. There is“There is a cat on the table.” (Có một con mèo trên bàn.)
→ “a cat” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
4. There is“There is a bird in the cage.” (Có một con chim trong lồng.)
→ “a bird” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
5. There is“There is a book on the shelf.” (Có một quyển sách trên kệ.)
→ “a book” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
6. There is“There is a dog in the yard.” (Có một con chó trong sân.)
→ “a dog” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
7. There are“There are two pencils in the box.” (Có hai cây bút chì trong hộp.)’
→ “two pencils” là danh từ số nhiều nên ta dùng “there are”.
8. There is“There is a table in the kitchen.” (Có một cái bàn trong nhà bếp.)
→ “a table” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
9. There is“There is a chair in the living room.” (Có một cái ghế trong phòng khách.)
→ “a chair” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.
10. There is“There is a picture on the wall.” (Có một bức tranh trên tường.)
→ “a picture” là danh từ số ít nên ta dùng “there is”.

Exercise 5: Choose the correct answer A, B, C

(Bài tập 5: Chọn đáp án đúng với A, B, C)

Choose the correct answer abc
Choose the correct answer abc

1. My sister ………. a teacher.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

2. We ………. going to the park.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

3. The cat ………. sleeping on the couch.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

4. You ………. my best friend.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

5. The flowers ………. beautiful.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

6. I ………. playing with my toys.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

7. They ………. watching TV.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

8. The birds ………. singing in the trees.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

9. She ………. reading a book.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

10. The children ………. playing in the playground.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
Đáp ánGiải thích
1. BChủ ngữ “my sister” là danh từ số ít nên dùng tobe “is”.
2. CChủ ngữ “we” dùng tobe “are”.
3. BChủ ngữ “the cat” là danh từ số ít nên dùng tobe “is”.
4. CChủ ngữ “you” dùng tobe “are”.
5. CChủ ngữ “the flowers” là danh từ số nhiều nên dùng tobe “are”.
6. AChủ ngữ “I” dùng tobe “am”.
7. CChủ ngữ “they” dùng tobe “are”.
8. CChủ ngữ “the birds” là danh từ số nhiều nên dùng tobe “are”.
9. BChủ ngữ “she” dùng tobe “is”.
10. BChủ ngữ “the children” là danh từ số ít nên dùng tobe “is”.

Xem thêm:

3. Tải file bài tập am is are lớp 3 luyện tập

Để thuận tiện trong quá trình làm bài tập, mình đã tổng hợp tất tần tật các bài tập vào một file. File bài tập am is are lớp 3 được chia sẻ hoàn toàn miễn phí, bạn hãy tải về và làm nhé!

4. Kết luận

Vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành bộ bài tập am is are lớp 3 rồi. Đây là kiến thức nền tảng nhưng lại xuất hiện rất thường xuyên trong tiếng Anh, vì vậy các bạn nên luyện tập đều đặn để ghi nhớ lâu hơn. Dưới đây là một số lưu ý để hoàn thành tốt bài tập:

  • Phân biệt cách sử dụng am/ is/ are theo từng chủ ngữ.
  • Thường xuyên làm các bài tập tự luyện.
  • Ghi chú những lỗi sai và tiến hành chỉnh sửa để không mắc lại lỗi.

Hy vọng những chia sẻ trên đây có thể giúp bạn vận dụng tốt vào các bài kiểm tra nhé! Đừng quên khám phá thêm nhiều cấu trúc tiếng Anh khác tại IELTS Grammar nhé!

Tài liệu tham khảo:

Verb to be (am, is, are) – With Examples and Online Exercises – https://www.learnenglish.com/grammar/verb-to-be/learn-verb-to-be-am-is-are/ – Truy cập 22/07/2024

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Popup promotion tháng 06

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h