Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner ưu đãi tháng 7 2026

50+ bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm có đáp án chi tiết

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) là một trong những thì quan trọng khi bắt đầu tiếp cận với ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Chúng thường xuất hiện trong các bài kiểm tra, kỳ thi ở mọi cấp độ và giao tiếp hàng ngày.

Trước khi khám phá sâu hơn về bài tập thì hiện tại đơn dạng trắc nghiệm, mình có một vài liệt kê về nội dung chính trong bài viết bạn cần nắm:

  • Ôn tập lại nhanh về cách dùng, cấu trúc và dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.
  • Thực hành trực tiếp với các dạng bài tập về thì hiện tại đơn.
  • Ghi nhớ các lưu ý và các mẹo để hoàn thành tốt các dạng bài tập.
  • File download tổng hợp bài tập từ dễ đến khó

Cùng thực hành thôi nào!

1. Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn

Trước khi bắt đầu làm bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm, bạn hãy dành vài phút ôn lại các kiến thức quan trọng. Việc nắm chắc cách dùng, công thức và dấu hiệu nhận biết sẽ giúp bạn tránh được những lỗi sai phổ biến và lựa chọn đáp án chính xác hơn.

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định hoặc trạng thái/sở thích ở hiện tại.
2. Cấu trúc sử dụng:
(+) Thể khẳng định:
– Động từ thường:
I/ You/ We/ They + V + O/Adv
He/ She/ It + V(s/es) + O/Adv
– Động từ to be:
S + am/ is/ are + N/Adj
(-) Thể phủ định:
Động từ thường:
I/ You/ We/ They + don’t + V + O/Adv
He/ She/ It + doesn’t + V + O/Adv
Động từ to be:
S + am/ is/ are + not + N/Adj
(?) Thể nghi vấn:
– Câu hỏi Yes/ no với động từ thường:
Do + I/ You/ We/ They + V + O/Adv?
Does + He/ She/ It + V + O/Adv?
– Câu hỏi Yes/ no với động từ to be: Am/ Is/ Are + S + N/Adj?
– Câu hỏi Wh- với động từ thường: Wh- + do/ does + S + V + O/Adv?
– Câu hỏi Wh- với động từ to be: Wh- + am/ is/ are + S + N/Adj?
3. Dấu hiệu nhận biết:
– Trong câu có các trạng từ chỉ tần suất: Always, like clockwork, usually, often, frequently, regularly, sometimes, now and then, seldom, hardly, never, generally.
-Trong câu có các cụm từ chỉ sự lặp đi lặp lại: Every day, week, month, year, daily, weekly, monthly, quarterly, yearly, once, twice, three, four times … a day, week, month, year.

Bạn hãy dành thời gian xem kỹ bảng tóm tắt trên trước khi bắt đầu làm bài. Khi đã ghi nhớ được công thức và cách sử dụng, việc xử lý các bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm sẽ trở nên nhanh chóng và chính xác hơn. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo hình ảnh tổng hợp dưới đây để ôn tập kiến thức một cách trực quan hơn.

Lý thuyết thì hiện tại đơn
Lý thuyết thì hiện tại đơn

2. Các dạng bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm

Sau khi đã ôn lại lý thuyết, hãy cùng mình luyện tập với bộ bài tập thì hiện tại dưới đây. Các câu hỏi có nhiều mức độ khác nhau, giúp bạn kiểm tra khả năng ghi nhớ công thức và vận dụng kiến thức trong từng ngữ cảnh cụ thể. Sau mỗi phần đều có đáp án và lời giải chi tiết để bạn dễ dàng đối chiếu và rút kinh nghiệm.

Trong bài sẽ gồm những dạng bài tập sau:

  • Chọn dạng đúng của từ trong câu.
  • Chọn đáp án đúng (A, B, C, D).
  • Chia thì cho động từ trong câu.
  • Chọn is, am, are để hoàn thành câu.
  • Chọn “do”, “do not” để hoàn thành câu.

Exercise 1: Choose the correct form of the word in the following sentences

(Bài tập 1: Chọn dạng đúng của từ trong các câu sau)

Choose the correct form of the word in the following sentences
Choose the correct form of the word in the following sentences

1. I play/ plays football every Saturday.

  • A. play
  • B. plays

2. We don’t like/ likes milk.

3. Does your friend go/ goes to school by bike?

  • A. go
  • B. goes

4. He play/ plays football on Sundays.

  • A. play
  • B. plays

5. She doesn’t live/ lives in Poland.

  • A. live
  • B. lives

6. Kate and I tidy/ tidies our rooms every day.

  • A. tidy
  • B. tidies

7. Mark doesn’t set/ sets the table.

  • A. set
  • B. sets

8. Do you like/ likes riding a bike?

  • A. like
  • B. likes

9. I often help/ helps my mum.

10. My dad never do/ does the shopping.

  • A. do
  • B. does

11. Where do you spend/ spends your holidays?

  • A. spend
  • B. spends

12. Does Jim walk/ walks his dog in the evening?

  • A. walk
  • B. walks

13. Tim and Paul don’t play/ plays the guitar.

  • A. play
  • B. plays

14. Do they listen/ listens to rap music?

  • A. listen
  • B. listens
Đáp ánGiải thích
1. ATa có chủ ngữ là “I” nên động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu (không thêm -s/-es). Vì vậy chọn “play”.
2. ATrong câu phủ định với “don’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “like”.
3. ATrong câu hỏi với trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “go”.
4. BTa có chủ ngữ là “he” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Vì vậy chọn “plays”.
5. ATrong câu phủ định với “doesn’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “live”.
6. ATa có chủ ngữ là “Kate and I” (hai người) nên động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “tidy”.
7. ATrong câu phủ định với “doesn’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “set”.
8. ATrong câu hỏi với trợ động từ “do”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “like”.
9. ATa có chủ ngữ là “I” nên động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “help”.
10. BTa có chủ ngữ là “my dad” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Trạng từ “never” không làm thay đổi cách chia động từ. Vì vậy chọn “does”.
11. ATrong câu hỏi với trợ động từ “do”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “spend”.
12. ATrong câu hỏi với trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “walk”.
13. ATrong câu phủ định với “don’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “play”.
14. ATrong câu hỏi với trợ động từ “do”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “listen”.

Tham khảo thêm các dạng bài tập khác:

Exercise 2: Choose the correct answer

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng)

1. If you ………. fishing tomorrow, don’t kill the fish!

  •   A. went
  •   B. goes
  •   C. go

2. We don’t ………. food from the supermarket every day.

  •   A. buy
  •   B. grow
  •   C. buys

3. He loves music and ………. to concerts whenever he can.

  •   A. show
  •   B. go
  •   C. goes

4. Sheila always ………. good scores in her exams.

  •   A. takes 
  •   B. makes
  •   C. gets

5. Jane ………. in the factory until 6 pm.

  •   A. works
  •   B. play
  •   C. plays 

6. If possible, I ………. the dentist every six months.

  •   A. speak
  •   B. sees 
  •   C. visit

7. My mother ………. my breakfast every morning.

  •   A. cook
  •   B. cooks
  •   C. make

8. Anna and Hannah ………. tennis on Sundays.

  •   A. play
  •   B. buy
  •   C. watch

9. He rarely ………. to the gym after work.

  • A. goes
  • B. go
  • C. is going

10. Do you ………. a cup of coffee in the morning?

  • A. has
  • B. have
  • C. having
Đáp ánGiải thích
1. CTrong mệnh đề có “if” diễn tả điều kiện, ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” đi với động từ nguyên mẫu nên chọn “go”.
2. ASau “don’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Đồng thời, cụm “buy food from the supermarket” có nghĩa phù hợp với câu nên chọn “buy”.
3. CTa có chủ ngữ là “he” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Vì vậy chọn “goes”.
4. CTa có chủ ngữ là “Sheila” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm -s/-es. Đồng thời, cụm get good scores là cách diễn đạt đúng trong tiếng Anh. Vì vậy chọn gets.
5. ATa có chủ ngữ là “Jane” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Vì vậy chọn “works”.
6. CTa có chủ ngữ là “I” nên động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu. Đồng thời, cụm “visit the dentist” là cách diễn đạt đúng. Vì vậy chọn “visit”.
7. BTa có chủ ngữ là “My mother” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Vì vậy chọn “cooks”.
8. ATa có chủ ngữ là “Anna and Hannah” (hai người) nên động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “play”.
9. ATa có chủ ngữ là “He” nên động từ ở thì hiện tại đơn cần thêm “-s/-es”. Vì vậy chọn “goes”.
10. BTrong câu hỏi với trợ động từ “do”, động từ chính giữ nguyên mẫu. Vì vậy chọn “have”.

Exercise 3: Put the verbs in the brackets in the right form

(Bài tập 3: Chia thì cho từ trong ngoặc sau cho đúng)

Put the verbs in the brackets in the right form
Put the verbs in the brackets in the right form

1. They (play) ………. basketball every evening.

  • A. play
  • B. plays

2. My sister (love) ………. to read novels in her free time.

  • A. love
  • B. loves

3. We (not watch) ………. TV in the morning.

  • A. don’t watch
  • B. doesn’t watch

4. Tom and Jerry (be) ………. good friends.

  • A. are
  • B. is

5. The cat (sleep) ………. on the windowsill every afternoon.

  • A. sleep
  • B. sleeps

6. They (play) ………. volleyball every weekend.

  • A. play
  • B. plays

7. She (always/ forget) ………. her keys at home.

  • A. always forgets
  • B. always forget

8. I (usually/ eat) ………. lunch at 12:30 p.m.

  • A. usually eat
  • B. usually eats

9. Dogs (bark) ………. loudly when strangers approach.

  • A. bark
  • B. barks

10. My parents (visit) ………. us every month.

  • A. visit
  • B. visits

11. The sun (shine) ………. brightly in the sky.

  • A. shine
  • B. shines

12. He (not eat) ………. meat because he is a vegetarian.

  • A. don’t eat
  • B. doesn’t eat

13. My parents (live) ………. in the same city.

  • A. live
  • B. lives

14. I (work) ………. at a software company.

  • A. work
  • B. works

15. She (not have) ………. a car, so she walks to work every day.

  • A. don’t have
  • B. doesn’t have
Đáp ánGiải thích
1. A“They” là đại từ nhân xưng số nhiều, và với đại từ này, động từ “play” => chia dạng nguyên mẫu “play”
2. B“My sister” chỉ một người, nên cần sử dụng động từ “loves” (dạng ngôi thứ ba số ít) thay vì “love”.
3. ADạng phủ định của động từ “watch” ở thì hiện tại đơn là “don’t watch” (do not watch).
4. A“Tom and Jerry” là chủ ngữ với danh từ số nhiều, nên động từ “are” là đúng.
5. B“The cat” là chủ ngữ số ít nên chúng ta sử dụng động từ “sleeps” (dạng ngôi thứ ba số ít).
6. A“They” là đại từ số nhiều, và động từ “play” được dùng nguyên mẫu.
7. ATrạng từ tần suất always thường đứng trước động từ thường. Chủ ngữ she là ngôi thứ ba số ít nên forget thêm s: always forgets.
8. A“I” là ngôi thứ nhất số ít, sử dụng “usually eat” để diễn đạt thói quen hàng ngày.
9. A“Dogs” là ngôi thứ ba số nhiều, và động từ “bark” được sử dụng ở dạng nguyên mẫu.
10. A“My parents” là ngôi thứ ba số nhiều, và động từ “visit” được sử dụng ở dạng nguyên mẫu.
11. B“The sun” là ngôi thứ ba số ít, nên chúng ta sử dụng “shines”.
12. BChủ ngữ he là ngôi thứ ba số ít nên câu phủ định dùng doesn’t + V nguyên mẫu. Vì vậy chọn doesn’t eat.
13. A“My parents” là ngôi thứ ba số nhiều, và động từ “live” được sử dụng ở dạng nguyên mẫu.
14. A“I” là ngôi thứ nhất, sử dụng “work” được sử dụng ở dạng nguyên mẫu.
15. BĐây là câu phủ định, nên sử dụng “doesn’t have” (does not have).

Exercise 4: Choose is, am or are to complete the sentences

(Bài tập 4: Chọn is, am, are để hoàn thành những câu sau)

1. She ………. a doctor.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

2. We ………. at the park.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

3. I ………. a student.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

4. They ………. soccer players.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

5. The books ………. on the shelf.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

6. He ………. a good friend of mine.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

7. You ………. very talented.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

8. My parents ………. in the living room.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

9. The students ………. in the classroom.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

10. It ………. a sunny day today.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

11. My cat ………. on the windowsill.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

12. We ………. ready for the trip.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

13. We ………. planning a trip to the beach next month.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

14. The computer and the printer ………. on the desk.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

15. The children ………. excited about the upcoming school event.

  • A. is
  • B. am
  • C. are
Đáp ánGiải thích
1. A“She” là ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng động từ “is.”
2. C“We” là ngôi thứ nhất số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
3. B“I” là ngôi thứ nhất số ít, nên sử dụng động từ “am.”
4. C“They” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
5. C“The books” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
6. A“He” là ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng động từ “is.”
7. CYou là ngôi thứ hai, có thể chỉ một người hoặc nhiều người, nhưng luôn dùng với are.
8. C“My parents” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
9. C“The students” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
10. A“It” là ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng động từ “is.”
11. A“My cat” là ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng động từ “is.”
12. C“The flowers in the garden” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
13. C“We” là ngôi thứ nhất số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
14. C“The computer and the printer” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”
15. C“The children” là ngôi thứ ba số nhiều, nên sử dụng động từ “are.”

Xem thêm các loại bài tập khác:

Exercise 5: Choose the correct verb ‘to be’ to complete the following sentences

(Bài tập 5: Chọn các động từ to be đúng cho các câu sau)

Choose the correct verb tobe to complete the following sentences
Choose the correct verb tobe to complete the following sentences

1. ………. she a doctor in the hospital?

  • A. Am
  • B. Is
  • C. Are

2. We ………. all classmates in this new course.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

3. I ………. a dedicated student, always striving for excellence.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

4. They ………. at the park.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

5. The books ………. neatly organized on the shelf.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

6. He ………. not only my best friend but also my confidant.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

7. ………. you absolutely sure you want to become a teacher?

  • A. Am
  • B. Is
  • C. Are

8. My parents ………. currently away on a business trip.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

9. The students ………. ready for their exams.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

10. My cat and dog ………. incredibly affectionate towards each other.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

11. It ………. rainy outside.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

12. We ………. almost ready for the long-awaited trip.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

13. ………. your keys still where you left them on the table?

  • A. Am
  • B. Is
  • C. Are

14. I ………. originally from New York, but now I live in California.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

15. The children ………. happy in the garden.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
Đáp ánGiải thích
1. B“She” là đại từ số ít, nên sử dụng “is” trong trường hợp này.
2. C“We” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
3. A“I” là đại từ ngôi thứ nhất, nên sử dụng “am” để kết hợp với nó.
4. C“They” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
5. C“Books” là danh từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
6. B“He” là đại từ ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng “is” để kết hợp với nó.
7. CYou luôn đi với are trong thì hiện tại đơn của động từ to be, nên chọn Are.
8. C“Parents” là danh từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
9. C“Students” là danh từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
10. C“Cat and dog” là chủ ngữ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
11. B“It” ở đây là đại từ ngữ cảnh, nên sử dụng “is” để kết hợp với nó.
12. C“We” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
13. C“Keys” là danh từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.
14. A“I” là đại từ ngôi thứ nhất, nên sử dụng “am” để kết hợp với nó.
15. C“Children” là danh từ số nhiều, nên sử dụng “are” để kết hợp với nó.

Exercise 6: Choose “do not” or “does not” to correct the sentences

(Bài tập 6: Chọn “do not” hoặc “does not” để hoàn thành câu)

1. They ………. like to watch horror movies.

  • A. do not
  • B. does not

2. He ………. speak French fluently.

  • A. do not
  • B. does not

3. We ………. have any classes on Fridays.

  • A. do not
  • B. does not

4. Mary ………. enjoy playing video games.

  • A. do not
  • B. does not

5. It ………. rain much in this region.

  • A. do not
  • B. does not

6. My cat ………. like to swim.

  • A. do not
  • B. does not

7. I ………. understand the new math concept.

  • A. do not
  • B. does not

8. The team ………. always win every game.

  • A. do not
  • B. does not

9. They ………. want to go to the beach this weekend.

  • A. do not
  • B. does not

10. He ………. usually eat meat, but today he is trying a vegetarian dish.

  • A. do not
  • B. does not
Đáp ánGiải thích
1. A“They” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “do not” để phủ định.
2. B“He” là đại từ ngôi thứ ba, nên sử dụng “does not” để phủ định.
3. A“We” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “do not” để phủ định.
4. B“Mary” là đại từ ngôi thứ ba, nên sử dụng “does not” để phủ định.
5. B“It” ở đây là đại từ ngữ cảnh, nên sử dụng “does not” để phủ định.
6. B“Cat” là danh từ số ít, nhưng vẫn sử dụng “does not” vì đây là đại từ thứ ba.
7. A“I” là đại từ ngôi thứ nhất, nên sử dụng “do not” để phủ định.
8. B“Team” là danh từ số ít, nhưng vẫn sử dụng “does not” vì đây là đại từ thứ ba.
9. A“They” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “do not” để phủ định.
10. B“He” là đại từ ngôi thứ ba, nên sử dụng “does not” để phủ định.
11. A“We” là đại từ số nhiều, nên sử dụng “do not” để phủ định.
12. B“Mary” là đại từ ngôi thứ ba số ít, nên sử dụng “does not” để phủ định.
13. B“It” ở đây là đại từ ngữ cảnh, nên sử dụng “does not” để phủ định.
14. B“Cat” là danh từ số ít, nhưng vẫn sử dụng “does not”.
15. A“I” là đại từ ngôi thứ nhất, nên sử dụng “do not” để phủ định.

3. Download trọn bộ 499+ bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm

Đây là bộ 499+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn mình đã tổng hợp từ nhiều nguồn tham khảo uy tín cả trong và ngoài nước để giúp các bạn có thể dễ dàng nắm vững điểm ngữ pháp này hơn bằng việc thực hành làm bài tập ngay trực tiếp tại nhà trong thời gian rảnh.

Việc của mình là tổng hợp, còn bạn chỉ cần click vào liên kết bên dưới để sở hữu bộ tài liệu đa dạng các loại bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm siêu xịn xò này.

4. Kết luận

Hy vọng bộ bài tập thì hiện tại đơn trắc nghiệm trên đã giúp bạn củng cố kiến thức và tự tin hơn khi gặp dạng bài này trong các bài kiểm tra. Để tránh mất điểm không đáng có, bạn hãy ghi nhớ một số lưu ý sau:

  • Phân biệt rõ cách chia động từ thường và động từ to be.
  • Luôn thêm -s/-es với chủ ngữ He/She/It trong câu khẳng định.
  • Sau do/does, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu.
  • Kết hợp dấu hiệu thời gian và ngữ cảnh để lựa chọn đáp án chính xác.

Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào trong quá trình học, hãy để lại bình luận bên dưới để đội ngũ giáo viên tại Vietop English hỗ trợ bạn. Đồng thời, đừng quên khám phá thêm nhiều bài học và bài tập hữu ích trong chuyên mục IELTS Grammar để nâng cao kiến thức tiếng Anh mỗi ngày. Chúc bạn học tốt!

Nguồn tham khảo:

  • Simple present tense: https://www.grammarly.com/blog/simple-present/ – Accessed 13 Dec. 2023.
  • Present simple: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-simple/ – Accessed 13 Dec. 2023.

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Popup ưu đãi tháng 7 2026

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h