Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

banner chương trình back to school

100+ bài tập chia động từ thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Thì hiện tại đơn là thì đầu tiên mà bất cứ người học tiếng Anh nào cũng đều được làm quen khi học ngữ pháp 12 thì trong tiếng Anh. Đây có thể gọi là thì cơ bản nhất, do đó chúng ta càng cần phải lưu ý kỹ hơn về thì này để có thể học lên các ngữ pháp khác cao hơn như: Hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn, …

Dù vậy, đôi khi các bạn sẽ còn gặp chút khó khăn khi chia động từ ở hiện tại đơn. Một số lỗi sai điển hình chính là: Xác định chưa đúng chủ ngữ, chưa thuộc to be (am/ is/ are), quên thêm s/ es vào động từ thường khi cần, …

Những lỗi sai trên sẽ dễ dàng được khắc phục bằng việc thường xuyên thực hành bài tập, giúp bạn thành thạo hơn cách chia các động từ trong thì hiện tại đơn cho chính xác. 

Với bài viết bên dưới, mình sẽ cùng các bạn đi qua những dạng bài tập khác nhau với chủ đề chia động từ thì hiện tại đơn. Bài viết bao gồm:

  • Lý thuyết về thì hiện tại đơn.
  • Làm các dạng bài tập chia động từ thì hiện tại đơn.
  • Xem đáp án, giải thích chi tiết và một số mẹo thêm s/ es.
  • File download bài tập để cùng rèn luyện.

Cùng bắt đầu ngay nào!

1. Lý thuyết về chia động từ thì hiện tại đơn

Trước hết, ta sẽ xem lại lý thuyết để làm bài tập chia động từ hiện tại đơn trong tiếng Anh.

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng: Thì hiện tại đơn (Present Simple/ Simple Present) được dùng để diễn tả:
– Sự thật hiển nhiên hoặc chân lý.
– Đặc điểm, trạng thái mang tính ổn định.
– Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại.
– Lịch trình, thời gian biểu cố định. 
2. Cấu trúc:
(+) Thể khẳng định:
– Động từ thường: S + V(s/ es).
Động từ tobe: S + am/ is/ are + complement (bổ ngữ).
(–) Thể phủ định:
– Động từ thường: S + do not/ does not + V_inf.
– Động từ to be: S + am/ is/ are + not + complement (bổ ngữ).
(?) Câu hỏi Yes/ No:
– Động từ thường: Do/ Does + S + V_inf?
– Động từ to be: Am/ Is/ Are + S + complement? 
(?) Câu hỏi Wh-:
– Động từ thường: Wh-word + do/ does + S + V_inf?
– Động từ to be: Wh-word + am/ is/ are + S + complement?
3. Dấu hiệu nhận biết:
Thường xuất hiện với các trạng từ/cụm từ chỉ tần suất như:
– always, usually, often, sometimes, rarely, hardly ever, never
every day/ week/ month/ year
– once/ twice/ … a day/ week/ month/ year
– on Mondays, at weekends, in the morning, at night, … 

Mời bạn xem qua phần tóm tắt lý thuyết hiện tại đơn nằm ở hình ảnh bên dưới:

Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn
Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn

Xem thêm:

2. Bài tập chia động từ thì hiện tại đơn trong tiếng Anh

Dưới đây là các bài tập chia động từ thì hiện tại đơn được mình tổng hợp từ những nguồn uy tín, giúp các bạn thực hành nhiều hơn cách chia động từ để ứng dụng thì này tốt hơn vào tiếng Anh hằng ngày. 

Các dạng bài tập sẽ bao gồm: 

  • Điền dạng đúng của động từ to be ở thì hiện tại đơn.
  • Chọn đáp án đúng.
  • Điền dạng đúng của động từ ở thì hiện tại đơn.
  • Viết dạng khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn của câu.

Exercise 1: Fill in the correct form of the to-be verb in the present simple 

(Bài tập 1: Điền dạng đúng của động từ to be ở thì hiện tại đơn)

Fill in the correct form of the verb “to be” in the Present Simple
Fill in the correct form of the verb “to be” in the Present Simple
  1. ………. (be) she a teacher?
  2. We ………. (not/ be) hungry.
  3. Luke ………. (be) late.
  4. They ………. (be) Spanish.
  5. You ………. (not/ be) happy.
  6. I ………. (not/ be) thirsty, but I ………. (be) hungry.
  7. It ………. (be) cold outside.
  8. She ………. (be) German.
  9. ………. (be) he Vietnamese or Chinese?
  10. We ………. (be) very tired.
  11. You ………. (be) beautiful.
  12. I ………. (be) hot.
  13. I ………. (not/ be) from London. I’m from Wales.
  14. You ………. (be) a doctor.
  15. Emily is my aunt. She ………. (not/ be) my sister.
  16. ………. (be) he in the garden?
  17. They ………. (be) on the bus.
  18. We ………. (be) friends.
  19. I ………. (be) 15 years old.
  20. Maria ………. (not/ be) sick.
Đáp ánGiải thích
1. IsChủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”. Đây là câu hỏi nên đưa “is” lên trước chủ ngữ.
2. are not/ aren’tChủ ngữ “we” là ngôi thứ nhất số nhiều nên dùng “are”. Câu phủ định có dạng “are not/ aren’t”.
3. is“Luke” là chủ ngữ số ít, tương đương với “he”, nên dùng “is”.
4. areChủ ngữ “they” là ngôi thứ ba số nhiều nên dùng “are”.
5. are not/ aren’tVới chủ ngữ “you”, động từ “to be” dùng “are”. Ở dạng phủ định, dùng “are not/ aren’t”.
6. am not/ ’m not; amVới chủ ngữ “I”, động từ “to be” dùng “am”. Dạng phủ định là “am not/ ’m not”; chỗ trống thứ hai dùng “am”.
7. isChủ ngữ “it” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”.
8. isChủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”.
9. IsChủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is” và đưa lên đầu câu. Đây là câu hỏi lựa chọn giữa “Vietnamese” và “Chinese”.
10. areChủ ngữ “we” là ngôi thứ nhất số nhiều nên dùng “are”.
11. areVới chủ ngữ “you”, động từ “to be” dùng “are”.
12. amVới chủ ngữ “I”, động từ “to be” dùng “am”.
13. am not/ ’m notVới chủ ngữ “I”, dạng phủ định của “to be” là “am not/ ’m not”.
14. areVới chủ ngữ “you”, động từ “to be” dùng “are”.
15. is not/ isn’tChủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”. Ở dạng phủ định, dùng “is not/ isn’t”.
16. IsChủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”. Đây là câu hỏi Yes/No nên đưa “is” lên trước chủ ngữ.
17. areChủ ngữ “they” là ngôi thứ ba số nhiều nên dùng “are”.
18. areChủ ngữ “we” là ngôi thứ nhất số nhiều nên dùng “are”.
19. amVới chủ ngữ “I”, động từ “to be” dùng “am”.
20. is not/ isn’t“Maria” là chủ ngữ số ít, tương đương với “she”, nên dùng “is not/ isn’t”.

Exercise 2: Choose the correct answer

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng)

Fill in the correct form of the verb in the present simple
Fill in the correct form of the verb in the present simple
  1. I don’t stay/ doesn’t stay at home.
  2. We are not/ is not/ am not students.
  3. What am/ is/ are your brother’s name?
  4. Doris don’t do/ doesn’t do her homework.
  5. They don’t go/ doesn’t go to bed at 8.30 p.m.
  6. Kevin don’t open/ doesn’t open his workbook.
  7. Do/ Does Liam and Jason go to the same school?
  8. Our hamster don’t eat/ doesn’t eat apples.
  9. You don’t chat/ doesn’t chat with your friends.
  10. She aren’t/ isn’t/ ’m not his wife.
  11. Max, Frank and Steve don’t skate/ doesn’t skate in the yard.
  12. The boy don’t throw/ doesn’t throw stones.
  13. How long do/ does it take to go from your school to the zoo?
  14. Am/ Is/ Are they our teachers?
  15. My sister and I don’t like/ likes doing housework.
Đáp ánGiải thích
1. don’t stayChủ ngữ “I” đi với “do not/ don’t”. Sau “don’t” dùng động từ nguyên thể “stay”.
2. are notChủ ngữ “we” đi với động từ “to be” là “are”. Ở dạng phủ định dùng “are not/ aren’t”.
3. isChủ ngữ của động từ “to be” là “your brother’s name”, là danh từ số ít, nên dùng “is”. Câu đúng là “What is your brother’s name?”
4. doesn’t do“Doris” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “doesn’t”. Sau “doesn’t” dùng động từ nguyên thể “do”.
5. don’t goChủ ngữ “they” là số nhiều nên dùng “don’t”. Sau “don’t” dùng động từ nguyên thể “go”.
6. doesn’t open“Kevin” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “doesn’t”. Sau đó dùng động từ nguyên thể “open”.
7. Do“Liam and Jason” là hai người, tức chủ ngữ số nhiều, nên dùng “Do”.
8. doesn’t eat“Our hamster” là chủ ngữ số ít nên dùng “doesn’t”. Sau “doesn’t” dùng “eat”.
9. don’t chatVới chủ ngữ “you”, ta dùng “do/ don’t”, dù “you” có thể là số ít hoặc số nhiều. Vì vậy, đáp án là “don’t chat”.
10. isn’tChủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is not/ isn’t”.
11. don’t skate“Max, Frank and Steve” là chủ ngữ số nhiều nên dùng “don’t”. Sau “don’t” dùng động từ nguyên thể “skate”.
12. doesn’t throw“The boy” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên phải dùng “doesn’t”, không dùng “don’t”. Sau đó dùng động từ nguyên thể “throw”.
13. doesChủ ngữ “it” là ngôi thứ ba số ít nên câu hỏi dùng “does”: “How long does it take…?”
14. AreChủ ngữ “they” đi với “are”. Trong câu hỏi, đưa “are” lên trước chủ ngữ.
15. don’t like“My sister and I” là chủ ngữ số nhiều, tương đương với “we”, nên dùng “don’t”. Sau “don’t” dùng động từ nguyên thể “like”.

Exercise 3: Fill in the correct form of the verb in the present simple

(Bài tập 3: Điền dạng đúng của động từ ở thì hiện tại đơn)

  1. I ………. usually ………. at 11 PM. (not sleep)
  2. Where ………. you ………. to go? (want)
  3. You ………. so, but I am not. (think)
  4. ………. (it/ be) foggy today?
  5. I ………. he is away. (not think)
  6. You ………. the weather cold. (find)
  7. We ………. to go at all. (not like)
  8. We ………. them to go. (not tell)
  9. I ………. what he looks like. (not know)
  10. Ethan ………. for that. (not care)
  11. I ………. what he said to her. (not understand)
  12. Why ………. you ………. to make me sad? (want)
  13. You ………. what I mean? (not get)
  14. I ………. that he is doing well. (hope)
  15. She ………. in the same office with him. (work)
  16. I ………. you to come with me again. (want)
  17. I ………. of my own life, father. (speak)
  18. But that’s not what we ………. (mean)
  19. I ………. how bad it is. (not realize)
  20. He ………. an accountant. (not be)
Đáp ánGiải thích
1. do not/ don’t, sleepChủ ngữ I là ngôi thứ nhất số ít => dùng do not/ don’t + V_inf. Động từ sleep giữ nguyên.
2. do, wantĐây là câu hỏi Wh-, không phải câu hỏi Yes/ No. Cấu trúc: Wh-word + do/ does + S + V_inf…? Chủ ngữ you dùng do, động từ want giữ nguyên.
3. thinkChủ ngữ you là ngôi thứ hai, không phải ngôi thứ nhất. Ở thì hiện tại đơn, you + V_inf => think.
4. IsChủ ngữ it là ngôi thứ ba số ít => động từ to be chia là is. Câu hỏi: Is it foggy today?
5. do not think/ don’t thinkChủ ngữ I => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t think.
6. findChủ ngữ you là ngôi thứ hai => động từ find giữ nguyên.
7. do not like/ don’t likeChủ ngữ we là ngôi thứ nhất số nhiều => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t like.
8. do not tell/ don’t tellChủ ngữ we => dùng do not/ don’t + V_inf. Ở giải thích cũ ghi not like là sai, phải là not tell.
9. do not know/ don’t knowChủ ngữ I => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t know.
10. does not care/ doesn’t careEthan là ngôi thứ ba số ít => dùng does not/ doesn’t + V_inf. Vì đã có doesn’t, động từ care giữ nguyên.
11. do not understand/ don’t understandChủ ngữ I => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t understand.
12. do, wantCấu trúc câu hỏi Wh- ở hiện tại đơn: Wh-word + do/ does + S + V_inf…? Chủ ngữ you là ngôi thứ hai => dùng do, want giữ nguyên.
13. do not get/ don’t getChủ ngữ you => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t get.
14. hopeChủ ngữ I => động từ hope giữ nguyên ở hiện tại đơn.
15. worksChủ ngữ she là ngôi thứ ba số ít => động từ thêm -s => works.
16. wantChủ ngữ I => động từ want giữ nguyên. Cấu trúc: want + somebody + to + V.
17. speakChủ ngữ I => động từ speak giữ nguyên ở hiện tại đơn.
18. meanChủ ngữ we là ngôi thứ nhất số nhiều => động từ mean giữ nguyên.
19. do not realize/ don’t realizeChủ ngữ I => dùng do not/ don’t + V_inf => don’t realize.
20. is not/ isn’tChủ ngữ he là ngôi thứ ba số ít => be chia thành is. Dạng phủ định: is not/ isn’t.

Exercise 4: Write the affirmative, negative or interrogative form of the sentences

(Bài tập 4: Viết dạng khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn của câu)

1. My sister plays the guitar.
Negative => ………………………………………………………………
Interrogative => …………………………………………………………..?

2. Our children don’t read comics.
Affirmative => ……………………………………………………………..
Interrogative => What ………………………………………………………..?

3. Do cows and goats eat grass?
Affirmative => ……………………………………………………………..
Negative => ………………………………………………………………….

4. You drink coffee in the morning.
Negative => ………………………………………………………………….
Interrogative => …………………………………………………………..?

5. My dad doesn’t go to work by car.
Affirmative => ……………………………………………………………..
Interrogative => How ………………………………………………………..?

6. I am Vietnamese.
Negative => ………………………………………………………………….
Interrogative => …………………………………………………………..?

Hướng dẫn: Để làm được bài tập dạng này, chúng ta cần các công thức sau của thì hiện tại đơn:

Với to be:

  • Khẳng định: S + am/ is/ are + N/ Adj.
  • Phủ định: S + am/ is/ are + not + N/ Adj.
  • Nghi vấn yes/ no: Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
  • Nghi vấn Wh-: Wh- + am/ is/ are + S (+ not) + …?

Với động từ thường:

  • Khẳng định: S + V (s/ es)
  • Phủ định: S + do not (don’t)/ does not (doesn’t) + V_infinitive.
  • Nghi vấn yes/ no: Do/ Does + S + V_infinitive … ?
  • Nghi vấn Wh-: Wh- + do/ does + S + V_infinitive … ?

Đáp án

  • Negative => My sister doesn’t/ does not play the guitar.
    => Giải thích: My sister là ngôi thứ 3 số ít nên câu phủ định dùng doesn’t/ does not + V_inf. Sau doesn’t/ does not, động từ play giữ nguyên.
  • Interrogative => Does your sister play the guitar?
    => Giải thích: Your sister là ngôi thứ 3 số ít nên câu hỏi dùng Does. Sau Does, động từ play giữ nguyên.

2.

  • Affirmative => Our children read comics.
    => Giải thích: Our children là chủ ngữ số nhiều nên động từ read giữ nguyên, không thêm s/es.
  • Interrogative => What do your children read?
    => Giải thích: Đây là câu hỏi với What. Your children là chủ ngữ số nhiều nên dùng do, động từ read giữ nguyên.

3.

  • Affirmative => Cows and goats eat grass.
    => Giải thích: Cows and goats là chủ ngữ số nhiều nên động từ eat giữ nguyên.
  • Negative => Cows and goats don’t/ do not eat grass.
    => Giải thích: Chủ ngữ số nhiều nên dùng don’t/ do not + V_inf => don’t/ do not eat.

4.

  • Negative => You don’t/ do not drink coffee in the morning.
    => Giải thích: Với chủ ngữ you, câu phủ định dùng don’t/ do not + V_inf => don’t/ do not drink.
  • Interrogative => Do you drink coffee in the morning?
    => Giải thích: Với chủ ngữ you, câu hỏi dùng Do + S + V_inf? => Do you drink…?

5.

  • Affirmative => My dad goes to work by car.
    => Giải thích: My dad là ngôi thứ 3 số ít nên động từ go thêm -es => goes.
  • Interrogative => How does your dad go to work?
    => Giải thích: Your dad là ngôi thứ 3 số ít nên dùng does. Sau does, động từ go giữ nguyên.

6.

  • Negative => I am not/ I’m not Vietnamese.
    => Giải thích: Với chủ ngữ I, động từ to be là am. Dạng phủ định là am not.
  • Interrogative => Are you Vietnamese?
    => Giải thích: Khi chuyển sang câu hỏi trực tiếp, I đổi thành you. You đi với are => Are you Vietnamese?

Exercise 5: Complete the paragraph with the present simple form of the verbs in brackets

(Bài tập 5: Hoàn thành đoạn văn bằng cách chia động từ trong ngoặc, dùng thì hiện tại đơn)

Complete the paragraph with the present simple form of the verbs in brackets
Complete the paragraph with the present simple form of the verbs in brackets

My name (1. be) ………. John, and I (2. live) ………. in a small town. Every morning, I (3. wake up) ………. at 7 o’clock, have breakfast with a cup of coffee, and (4. go) ………. for a run in the park. After that, I (5. take) ………. a shower, (6. get dressed) ………., and then go to work.

I (7. work) ………. as a teacher, so I go to school from Monday to Friday. I (8. teach) ………. biology there. In the evenings, I often (9. watch) ………. TV or (10. read) ………. a book. On weekends, I (11. spend) ………. time with my family and friends.

I have a brother. His name (12. be) ………. Jim. He is a student and he (13. study) ………. at a medical university. We (14. like) ………. playing football together when we (15. have) ………. free time.

Đáp ánGiải thích
1. amChủ ngữ “I” đi với động từ “to be” là “am” 
2. liveChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “live” giữ nguyên, không thêm “s/es”. 
3. wake upChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => cụm động từ “wake up” giữ nguyên, không thêm “s/es”. 
4. goChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “go” giữ nguyên. 
5. takeChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “take” giữ nguyên. 
6. get dressedChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “get” giữ nguyên => “get dressed”. 
7. workChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “work” giữ nguyên. 
8. teachChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “teach” giữ nguyên. 
9. watchChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “watch” giữ nguyên.
10. readChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “read” giữ nguyên. 
11. spendChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “spend” giữ nguyên. 
12. isChủ ngữ “his name” là ngôi thứ 3 số ít => động từ “to be” được chia là “is”. 
13. studiesChủ ngữ “he” là ngôi thứ 3 số ít => động từ “study” phải thêm “s/es”. Vì “study” kết thúc bằng phụ âm + “y” nên đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” => “studies”. 
14. likeChủ ngữ “we” là ngôi thứ 1 số nhiều => động từ “like” giữ nguyên.
15. haveChủ ngữ “we” là ngôi thứ 1 số nhiều => dùng “have”.

Exercise 6: Choose the correct answer

(Bài tập 6: Chọn đáp án đúng)

  1. Kathy often go/ goes to her English club on weekends.
  2. Donna do/ does most sports.
  3. What do/ does you think of his new album?
  4. My brothers and I don’t/ doesn’t usually see each other during the week.
  5. The train leave/ leaves at 7.30 in the morning.
  6. Do/ Does James like to play chess?
  7. I love/ loves playing games in my free time.
  8. Liam don’t/ doesn’t have Math today.
  9. We always get up/ gets up at 6 o’clock.
  10. Amy work/ works as a writer.
  11. Am/ Is/ Are you from Canada or the US?
  12. We use/ uses Present Simple for talking about likes and dislikes.
  13. My dad have/ haves/ has breakfast before us.
  14. I usually read/ read usually/ usually reads news in the morning.
  15. What do/ does you want/ wants to ask her?
Đáp ánGiải thích
1. goesChủ ngữ “Kathy” là danh từ số ít, tương ứng với “she” => động từ “go” thêm “es” thành “goes” trong thì hiện tại đơn.
2. doesChủ ngữ “Donna” là danh từ số ít, tương ứng với “she” => động từ “do” đổi thành “does”.
3. doChủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 => trong câu hỏi ở thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ “do”. Cấu trúc: “Wh-word + do/does + S + V_inf …?”
4. don’tChủ ngữ “my brothers and I” là số nhiều => dùng “do not/ don’t”. Sau “don’t”, động từ “see” giữ nguyên.
5. leavesChủ ngữ “the train” là danh từ số ít, tương ứng với “it” => động từ “leave” thêm “-s” thành “leaves”.
6. DoesChủ ngữ “James” là danh từ số ít, tương ứng với “he” => câu hỏi dùng trợ động từ “Does”. Sau “Does”, động từ “like” giữ nguyên.
7. loveChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “love” giữ nguyên, không thêm “s/es”.
8. doesn’tChủ ngữ “Liam” là danh từ số ít, tương ứng với “he” => dùng “does not/ doesn’t”. Sau “doesn’t”, động từ “have” giữ nguyên.
9. get upChủ ngữ “we” là ngôi thứ 1 số nhiều => động từ “get up” giữ nguyên, không thêm “s/es”.
10. worksChủ ngữ “Amy” là danh từ số ít, tương ứng với “she” => động từ “work” thêm “-s” thành “works”.
11. AreChủ ngữ “you” đi với động từ “to be” là “are”. Trong câu hỏi, đưa “are” lên trước chủ ngữ => “Are you from Canada or the US?”
12. useChủ ngữ “we” là ngôi thứ 1 số nhiều => động từ “use” giữ nguyên, không thêm “s/es”.
13. hasChủ ngữ “my dad” là danh từ số ít, tương ứng với “he” => động từ “have” đổi thành “has” trong thì hiện tại đơn.
14. usually readChủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít => động từ “read” giữ nguyên. Trạng từ tần suất “usually” thường đứng trước động từ thường => “usually read”.
15. do, wantĐây là câu hỏi Wh- với chủ ngữ “you” => dùng trợ động từ “do”. Sau “do”, động từ “want” giữ nguyên => “What do you want to ask her?”

Exercise 7: Rearrange the sentence to correct grammatical structure

(Bài tập 7: Sắp xếp câu sao cho đúng cấu trúc ngữ pháp)

1. station/ the/ arrives/ 9/ The/ at/ train/ a.m.

⇒ …………………………………………………………………..

2. reading/ enjoys/ She/ books/ in/ free time./ her/ 

⇒ …………………………………………………………………..

3. go for a walk/ They/ every day.

⇒ …………………………………………………………………..

4. chase/ Cats/ mice.

⇒ …………………………………………………………………..

5. morning./ up/ I/ at/ 7/ wake/ a.m./ every

⇒ …………………………………………………………………..

6. in/ the/ East./ The/ rises/ sun

⇒ …………………………………………………………………..

7. together./ have/ usually/ dinner/ We

⇒ …………………………………………………………………..

8. often/ Thomas/ plays/ badminton/ on Sundays.

⇒ …………………………………………………………………..

9. revolves/ the sun./ Earth/ The/ around

⇒ …………………………………………………………………..

10. as a teacher/ He/ works/ local school./ at

⇒ …………………………………………………………………..

1. The train arrives at the station at 9 a.m. (Tàu đến ga lúc 9 giờ sáng.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “The train” + động từ “arrives” + nơi chốn “at the station” + thời gian “at 9 a.m.”.

2. She enjoys reading books in her free time. (Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “She” + động từ “enjoys” + “reading books” + thời gian “in her free time”.

3. They go for a walk every day. (Họ đi dạo mỗi ngày.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “They” + cụm động từ “go for a walk” + thời gian “every day”.

4. Cats chase mice. (Mèo đuổi chuột.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “Cats” + động từ “chase” + tân ngữ “mice”.

5. I wake up at 7 a.m. every morning. (Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “I” + cụm động từ “wake up” + thời gian “at 7 a.m.” + “every morning”.

6. The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở hướng Đông.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “The sun” + động từ “rises” + nơi chốn “in the East”.

7. We usually have dinner together. (Chúng tôi thường ăn tối cùng nhau.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “We” + trạng từ tần suất “usually” + động từ “have” + “dinner together”.

8. Thomas often plays badminton on Sundays. (Thomas thường chơi cầu lông vào Chủ nhật.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “Thomas” + trạng từ tần suất “often” + động từ “plays” + “badminton” + thời gian “on Sundays”.

9. The Earth revolves around the sun. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “The Earth” + động từ “revolves” + cụm “around the sun”.

10. He works as a teacher at a local school. (Anh ấy làm giáo viên tại một trường học địa phương.)
=> Giải thích: Sắp xếp theo trật tự: chủ ngữ “He” + động từ “works” + “as a teacher” + nơi chốn “at a local school”.

Xem thêm:

3. Download trọn bộ 100+ bài tập chia động từ thì hiện tại đơn

Bên dưới là tổng hợp 100+ bài tập chia động từ thì hiện tại đơn giúp bạn củng cố kiến thức tốt hơn về cách chia thì, đồng thời làm quen với những cấu trúc câu hỏi thường gặp trong bài thi, kiểm tra. Hãy nhấp vào liên kết dưới đây để sở hữu ngay trọn bộ bài tập.

4. Lời kết

Tóm lại, thì hiện tại đơn tuy cơ bản, không phải là cấu trúc ngữ pháp khó, nhưng để tránh không bị mất điểm “oan ức” khi làm bài thì mình cũng lưu ý các bạn một số điểm sau:

  • Thuộc định nghĩa, cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.
  • Nắm rõ cách chia thì với to be và động từ: Khi nào dùng am/ is/ are, khi nào thêm s/ es, …
  • Thường xuyên sử dụng thì hiện tại đơn vào đặt câu, hoặc cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong tiếng Anh hằng ngày .

Nếu còn bất kỳ thắc mắc về bài tập chia động từ thì hiện tại đơn, bạn hãy để lại câu hỏi tại phần bình luận để được đội ngũ giáo viên tại Vietop English hỗ trợ giải đáp.

Chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

Tài liệu tham khảo:

  • Present simple | LearnEnglish: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-simple – Truy cập ngày 30-04-2024
  • Present Simple tense | Learn English: https://www.englishclub.com/grammar/present-simple-tense.php – Truy cập ngày 30-04-2024
  • Simple Present tense: How to use It, with examples:  https://www.grammarly.com/blog/simple-present/ – Truy cập ngày 30-04-2024

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

popup chương trình back to school

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h