Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner ưu đãi tháng 4
Banner ưu đãi tháng 4

100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm từ dễ đến khó có đáp án

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Bạn đang học ngữ pháp tiếng Anh nhưng vẫn thường xuyên nhầm lẫn giữa các loại câu điều kiện? Bộ 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp bạn hệ thống lại toàn bộ kiến thức từ câu điều kiện loại 0, loại 1, loại 2, loại 3 đến các dạng biến thể nâng cao thường gặp trong đề thi. 

Không chỉ có đáp án chi tiết, bài viết còn giúp bạn nhận biết dấu hiệu, tránh các lỗi sai phổ biến và cải thiện phản xạ làm bài hiệu quả hơn. Bài viết này sẽ giúp bạn:

  • Ôn tập đầy đủ công thức và cách dùng các loại câu điều kiện.
  • Luyện tập với 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao.
  • Nắm được các lỗi sai thường gặp và mẹo làm bài nhanh.
  • Tự kiểm tra trình độ với đáp án và giải thích chi tiết.

Hãy cùng Vietop English bắt đầu luyện tập ngay để chinh phục phần ngữ pháp quan trọng này nhé!

1. Tóm tắt lý thuyết câu điều kiện

Câu điều kiện là câu dùng để nêu lên một giả thuyết về một sự việc, hiện tượng nào đó. Sự vật, hiện tượng đó chỉ xảy ra khi điều kiện xảy ra. Câu điều kiện bao gồm 2 mệnh đề: mệnh đề điều kiện (mệnh đề chứa “if”) và mệnh đề chính (mệnh đề nêu lên kết quả.)

1.1 Câu điều kiện loại 0 (Zero conditional sentences)

Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 0 được dùng để diễn tả những sự thật hiển nhiên, các hiện tượng tự nhiên, hoặc những thói quen hằng ngày. Đây là những sự việc mà nếu một điều kiện xảy ra, kết quả chắc chắn sẽ xảy ra.
2. Cấu trúc
Mệnh đề điều kiện: If + S + V (s/es) (thì hiện tại đơn)
Mệnh đề chính: S + V (s/es) (thì hiện tại đơn)

1.2 Câu điều kiện loại 1 (First conditional sentences)

Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả một tình huống có thực ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra nếu điều kiện được thỏa mãn.
2. Cấu trúc
Mệnh đề điều kiện: If + S + V (s/es) (thì hiện tại đơn)
Mệnh đề chính: S + will/ won’t + V(inf) (thì tương lai đơn) hoặc động từ khiếm khuyết

1.3 Câu điều kiện loại 2 (Second conditional sentences)

Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 2 được dùng để diễn tả một tình huống không có thật hoặc không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả giả định của nó. 
2. Cấu trúc
Mệnh đề điều kiện: If + S + V2/ed (thì quá khứ đơn)
Mệnh đề chính: S + would/ could/ should… + V(inf) 

1.4 Câu điều kiện loại 3 (Third conditional sentences)

Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 3 được dùng để diễn tả một tình huống không có thật trong quá khứ và kết quả giả định của nó. 
2. Cấu trúc
Mệnh đề điều kiện: If + S + had + V3/ed  (thì quá khứ hoàn thành)
Mệnh đề chính: S + would/ could… + have + V3/ed 

Xem thêm: Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện có đáp án

2. 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm có đáp án chi tiết

Exercise: Choose the correct answer

(Bài tập: Chọn đáp án đúng.)

1. We’ll have lunch outside in the garden, …………….. it’s too cold.

2. James …………….. win more races if he trained harder.

  • A. would
  • B. will
  • C. would have
  • D. shall

3. If the machine …………….., press this button.

  • A. stop
  • B. stops
  • C. would stop
  • D. stopped

4. The lecturer didn’t know what he was talking about, but if Dr Mason …………….. I would have listened carefully.

  • A. lectured
  • B. was lecturing
  • C. would lecture
  • D. had been lecturing

5. I can’t understand what she sees in him! If anyone treated me like that, I …………….. extremely angry!

  • A. am
  • B. would be
  • C. will be
  • D. was 

6. If you …………….. up all the peach juice that was carton, you ought to go out and buy some more.

  • A. drank
  • B. drinking
  • C. drunk
  • D. drink

7. Rachel will be happy …………….. she passes her driving test.

  • A. should
  • B. will
  • C. if
  • D. unless

8. I …………….. you sooner had I known you were in hospital.

  • A. visited
  • B. visit
  • C. had visited
  • D. would have visited

9. If you had left the party earlier that night, you …………………….be able to get home.

  • A. would be
  • B. will be
  • C. would have been
  • D. would been

10. You can use my car ………………….. you drive carefully.

11. If everyone ………………….. an extra hour a day, it would greatly increase production.

  • A. work
  • B. works
  • C. working
  • D. worked

12. If energy ………………….. inexpensive and unlimited, many things in the world would be different.

  • A. is
  • B. were
  • C. will be
  • D. would be

13. Don’t bother to ring me ……………. it’s important.

  • A. unless
  • B. in case
  • C. if
  • D. as

14. If you help me with this exercise, I ……………. do the same for you one day.

  • A. will
  • B. would
  • C. was
  • D. am

15. According to the timetable, if the train …………… on time, we ……………. arrive at 5.30.

  • A. leaves/ would
  • B. left/ would
  • C. leaves/ will
  • D. was leaving/ would

16. If I could speak Spanish, I ……………. next year studying in Mexico.

  • A. will spend
  • B. had spent
  • C. would spend
  • D. would have spent

17. The teacher won’t stop talking. ……………. you understand the lesson clearly.

  • A. if
  • B. as soon as
  • C. providing
  • D. unless

18. You’d better take a coat ……………. it gets cold.

  • A. if
  • B. in case
  • C. as long as
  • D. while

19. If you ……………. to my advice in the first place, you wouldn’t be in this mess right now.

  • A. listen
  • B. will listen
  • C. listened
  • D. had listened

20. If you ……………. better this weekend, we will go camping.

  • A. will feel
  • B. felt
  • C. are
  • D. being

21. If you don’t get home before 10 p.m, you …………… get in the dormitory.

  • A. are not
  • B. would not
  • C. can not
  • D. will not

22.You yourself ……………. ill if you don’t eat properly.

  • A. were to make
  • B. make
  • C. would make
  • D. will make

23. If the ball ……………. the line, that would have been the end of the game.

  • A. had crossed
  • B. crossed
  • C. crosses
  • D. cross

24. ………………. more help, I could call my neighbor.

  • A. Should I need
  • B. Needed
  • C. I have needed
  • D. I should need

25. Come on! ………………. we hurry, we’ll miss the plane!

  • A. If
  • B. Unless
  • C. In case
  • D. Supposed

26. ………………. you like to see my coin collection?

  • A. Will
  • B. Would
  • C. Do
  • D. Have

27. I didn’t get home until after midnight last night. Otherwise, I ………………. your call.

  • A. would return
  • B. had returned
  • C. returned
  • D. would have returned

28. If Jake. ………………. to go on the trip, would you have gone?

  • A. hadn’t agreed
  • B. doesn’t agree
  • C. didn’t agree
  • D. wouldn’t agree

29. If I found Rob’s phone number now, I ………………. him about the change in plans.

  • A. called
  • B. had called
  • C. could call
  • D. will call

30. If I see him, I ………………. him this gift.

  • A. give
  • B. would give
  • C. gave
  • D. will give

31. If I had a typewriter, I………………it myself.

  • A. am typing
  • B. would have typed
  • C. would type
  • D. typed

32. If you don’t keep silent, you ………………. wake the baby up.

  • A. will
  • B. can
  • C. had
  • D. would

33. If I had known that you were in hospital, I ………………. you.

  • A. will visit
  • B. would have visited
  • C.would visit
  • D. visited

34. I don’t understand this problem. I wish ………………. it better.

  • A. understands
  • B. would understand
  • C. had understood
  • D. understood

35. It never stops raining here. I wish it ………………. raining.

  • A. stopped
  • B. would stop
  • C. had stopped
  • D. will stop

36. If I ………………. his telephone number, I’d give it to you. 

  • A. knowing
  • B. knew
  • C. had known
  • D. know

37. If you ………………. ten minutes earlier, you would have got a seat.

  • A. arrived
  • B. had arrived
  • C. arrive
  • D. would arrive

38. This exercise is very boring. I wish the teacher ………………. us some more interesting things to do.

  • A. gave
  • B. would give
  • C. had given
  • D. will give

39. I would have visited you before if there ………………quite a lot of people in your house.

  • A. hadn’t
  • B. hadn’t been
  • C. wouldn’t be
  • D. wasn’t

40. If you had driven to your office, you ……………… late for work.

  • A. wouldn’t have been
  • B. would be
  • C. wouldn’t be
  • D. would have been

41. If I …………….you, I wouldn’t go with him to the club.

  • A. were
  • B. are
  • C. be
  • D. was

42. I should never have said that. I wish I ………………. that.

  • A. didn’t say
  • B. wouldn’t say
  • C. hadn’t said
  • D. says

43. I speak terrible English. I wish I ………………. English well.

  • A. spoke
  • B. would speak
  • C. had spoken
  • D. speaks

44. If ………………. as the teacher told her, she would have succeeded.

  • A. she has done
  • B. she does
  • C. she had done
  • D. she did

45. You made a mistake by telling him a lie. It ………………. better if you ………………. to him.

  • A. would be/ hadn’t lied
  • B. would be/ didn’t lie
  • C. will be/ don’t lie
  • D. would have been/ hadn’t lied

46. John would be taking a great risk if he ………………. his money in that business.

  • A. would invest
  • B. invested
  • C. had invested
  • D. invests

47. I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ………………. quiet.

  • A. kept 
  • B. would keep
  • C. had kept
  • D. will keep

48. If I ………………. her phone number, I ………………. her last night

  • A. had known/ could have phoned 
  • B. knew/ could phone
  • C. know/ can phone
  • D. knew/would have phoned

49. The children will be happy if he ………………. them English.

  • A. taught
  • B. teaches
  • C. teach
  • D. would teach

50. If she ……………. a new hard disk, she would not have lost all data.

  • A. hadn’t bought
  • B. didn’t buy
  • C. buys
  • D. will not buy

Đáp ánGiải thích
1. B. unless“Unless” mang nghĩa là “nếu không”. Câu này diễn tả “chúng tôi sẽ ăn trưa ngoài vườn nếu thời tiết không quá lạnh”, nên “unless” là lựa chọn phù hợp nhất.
2. A. wouldĐây là câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật ở hiện tại. Mệnh đề “if” dùng quá khứ đơn “trained”, nên mệnh đề chính dùng “would + V”.
3. B. stopsĐây là câu điều kiện loại 1 dùng để nói về khả năng có thể xảy ra trong tương lai. Sau “if” dùng thì hiện tại đơn nên chọn “stops”.
4. B. was lecturingCâu này giả định rằng “nếu bác sĩ Mason đang giảng thì người nói đã chú ý nghe hơn”. Dùng “was lecturing” để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.
5. B. would beĐây là câu điều kiện loại 2 diễn tả tình huống giả định ở hiện tại. Sau “if” dùng quá khứ đơn “treated”, nên mệnh đề chính dùng “would be”.
6. D. drinkSau “if” trong câu điều kiện loại 1, động từ được chia ở hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” đi với động từ nguyên mẫu “drink”.
7. C. if“If” được dùng để diễn tả điều kiện “nếu cô ấy vượt qua bài thi lái xe thì cô ấy sẽ hạnh phúc”.
8. D. would have visitedĐây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều không xảy ra trong quá khứ. Cấu trúc “would have + V3” được dùng ở mệnh đề chính.
9. C. would have beenCâu diễn tả giả định trái với quá khứ. Mang nghĩa “nếu bạn rời bữa tiệc sớm hơn thì bạn đã có thể về nhà được”.
10. B. as long as“As long as” nghĩa là “miễn là”. Câu này mang nghĩa “bạn có thể dùng xe của tôi miễn là bạn lái cẩn thận”.
Đáp ánGiải thích
11. D. workedĐây là câu điều kiện loại 2 diễn tả tình huống giả định ở hiện tại. Sau “if” dùng thì quá khứ đơn “worked”, còn mệnh đề chính dùng “would”.
12. B. wereTrong câu điều kiện giả định, động từ “to be” thường dùng “were” cho mọi chủ ngữ để diễn tả điều không có thật ở hiện tại.
13. A. unless“Unless” mang nghĩa là “nếu không”. Câu này có nghĩa “Đừng gọi cho tôi trừ khi việc đó quan trọng”.
14. A. willĐây là câu điều kiện loại 1 diễn tả khả năng xảy ra trong tương lai. Mệnh đề chính dùng “will + V”.
15. C. leaves / willSau “if” dùng thì hiện tại đơn “leaves”, còn mệnh đề chính dùng “will arrive” theo cấu trúc của câu điều kiện loại 1.
16. C. would spendĐây là câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật ở hiện tại. Nếu tôi biết nói tiếng Tây Ban Nha thì tôi “sẽ dành” năm sau ở Mexico.
17. D. unless“Unless” nghĩa là “nếu không”. Câu mang nghĩa giáo viên sẽ không ngừng nói nếu bạn chưa hiểu bài rõ ràng.
18. B. in case“In case” mang nghĩa là “phòng khi”. Câu này có nghĩa “Bạn nên mang áo khoác phòng khi trời lạnh”.
19. D. had listenedĐây là câu điều kiện loại 3 diễn tả sự tiếc nuối trong quá khứ. Nếu bạn đã nghe lời khuyên từ đầu thì bây giờ đã không gặp rắc rối.
20. C. areSau “if” trong câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn. “If you are better this weekend” nghĩa là “nếu cuối tuần này bạn khỏe hơn”.
Đáp ánGiải thích
21. C. can notCâu diễn tả kết quả có thể xảy ra trong tương lai. Nếu không về trước 10 giờ tối thì bạn “không thể” vào ký túc xá.
22. D. will makeĐây là câu điều kiện loại 1 nên mệnh đề chính dùng “will + V”.
23. A. had crossedĐây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều không xảy ra trong quá khứ. Nếu quả bóng đã vượt qua vạch thì trận đấu đã kết thúc.
24. A. Should I needĐây là dạng đảo ngữ của câu điều kiện. “Should I need” mang nghĩa “nếu tôi cần thêm sự giúp đỡ”.
25. B. Unless“Unless” mang nghĩa “nếu không”. Câu này có nghĩa “Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay”.
26. B. Would“Would you like…” là cấu trúc dùng để đưa ra lời mời hoặc lời đề nghị lịch sự.
27. D. would have returnedĐây là câu điều kiện loại 3. Nếu tôi về nhà sớm hơn thì tôi đã gọi lại cho bạn rồi.
28. A. hadn’t agreedĐiều kiện loại 3 dùng “hadn’t + V3” để diễn tả điều trái với quá khứ.
29. C. could callĐây là câu điều kiện loại 2. Nếu tôi tìm thấy số điện thoại của Rob bây giờ thì tôi “có thể gọi” cho anh ấy.
30. D. will giveĐây là câu điều kiện loại 1 nên mệnh đề chính dùng “will give”.
Đáp ánGiải thích
31. C. would typeSau “If I had a typewriter” thì mệnh đề chính phải dùng “would + V(inf)”
32. A. willĐây là câu điều kiện loại 1. Nếu bạn không giữ im lặng, bạn “sẽ” đánh thức em bé dậy.
33. B. would have visitedĐiều kiện loại 3 dùng để diễn tả điều tiếc nuối trong quá khứ.
34. D. understoodSau “wish”, khi nói về mong muốn ở hiện tại, động từ được chia ở quá khứ đơn.
35. B. would stop“Wish + would + V” dùng để diễn tả mong muốn ai đó hoặc điều gì thay đổi trong tương lai gần.
36. B. knewĐây là câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật ở hiện tại.
37. B. had arrivedĐiều kiện loại 3 dùng “had + V3”. Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút thì đã có chỗ ngồi.
38. C. had given“Wish” diễn tả sự tiếc nuối trong quá khứ nên dùng “had + V3”.
39. B. hadn’t beenĐiều kiện loại 3 diễn tả giả định trái với quá khứ.
40. A. wouldn’t have beenNếu bạn lái xe đến văn phòng thì bạn đã không bị trễ làm. Đây là điều kiện loại 3.
Đáp ánGiải thích
41. A. wereTrong cấu trúc giả định “If I were you”, động từ “to be” luôn dùng “were”.
42. C. hadn’t said“Wish” dùng với “hadn’t + V3” để diễn tả điều hối tiếc trong quá khứ.
43. A. spoke“Wish” về khả năng hiện tại dùng quá khứ đơn “spoke”.
44. C. she had doneĐiều kiện loại 3 dùng “had + V3” ở mệnh đề “if”.
45. D. would have been / hadn’t liedĐây là câu điều kiện loại 3 diễn tả sự tiếc nuối về hành động trong quá khứ.
46. B. investedĐiều kiện loại 2 dùng quá khứ đơn sau “if”.
47. B. would keep“Wish + would” diễn tả mong muốn thay đổi hành động gây khó chịu ở hiện tại.
48. A. had known / could have phonedĐiều kiện loại 3 diễn tả điều không xảy ra trong quá khứ.
49. B. teachesSau “if” trong câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn “teaches”.
50. A. hadn’t boughtĐây là điều kiện loại 3. Nếu cô ấy đã mua ổ cứng mới thì đã không mất dữ liệu.

3. Download file 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm

Để luyện tập nhiều hơn nữa, ngoài những bài tập bên trên thì bạn học hãy tải ngay file trọn bộ 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm hoàn toàn miễn phí qua đường liên kết mình để bên dưới.

4. Lời kết

Hy vọng rằng bộ bài tập câu hỏi đuôi nâng cao trên đã giúp các bạn củng cố kiến thức ngữ pháp, hiểu rõ hơn về cách thành lập và sử dụng câu hỏi đuôi trong từng ngữ cảnh khác nhau. 

Sau khi hoàn thành bộ bài tập, bạn sẽ luyện được cách:

  • Xác định trợ động từ phù hợp
  • Áp dụng quy tắc phủ định – khẳng định chính xác
  • Xử lý tốt các trường hợp đặc biệt thường xuất hiện trong đề thi và giao tiếp thực tế.

Bên cạnh việc ghi nhớ công thức, đừng quên luyện tập thường xuyên để tăng phản xạ và hạn chế những lỗi sai phổ biến như dùng sai trợ động từ, sai thì hoặc nhầm chủ ngữ trong câu hỏi đuôi. Chúc các bạn học tập hiệu quả và sớm chinh phục trọn vẹn chuyên đề câu hỏi đuôi nhé!

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Popup khoá IELTS hè

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h