Bạn đang học ngữ pháp tiếng Anh nhưng vẫn thường xuyên nhầm lẫn giữa các loại câu điều kiện? Bộ 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp bạn hệ thống lại toàn bộ kiến thức từ câu điều kiện loại 0, loại 1, loại 2, loại 3 đến các dạng biến thể nâng cao thường gặp trong đề thi.
Không chỉ có đáp án chi tiết, bài viết còn giúp bạn nhận biết dấu hiệu, tránh các lỗi sai phổ biến và cải thiện phản xạ làm bài hiệu quả hơn. Bài viết này sẽ giúp bạn:
- Ôn tập đầy đủ công thức và cách dùng các loại câu điều kiện.
- Luyện tập với 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao.
- Nắm được các lỗi sai thường gặp và mẹo làm bài nhanh.
- Tự kiểm tra trình độ với đáp án và giải thích chi tiết.
Hãy cùng Vietop English bắt đầu luyện tập ngay để chinh phục phần ngữ pháp quan trọng này nhé!
1. Tóm tắt lý thuyết câu điều kiện
Câu điều kiện là câu dùng để nêu lên một giả thuyết về một sự việc, hiện tượng nào đó. Sự vật, hiện tượng đó chỉ xảy ra khi điều kiện xảy ra. Câu điều kiện bao gồm 2 mệnh đề: mệnh đề điều kiện (mệnh đề chứa “if”) và mệnh đề chính (mệnh đề nêu lên kết quả.)
1.1 Câu điều kiện loại 0 (Zero conditional sentences)
| Tóm tắt kiến thức |
| 1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 0 được dùng để diễn tả những sự thật hiển nhiên, các hiện tượng tự nhiên, hoặc những thói quen hằng ngày. Đây là những sự việc mà nếu một điều kiện xảy ra, kết quả chắc chắn sẽ xảy ra. 2. Cấu trúc Mệnh đề điều kiện: If + S + V (s/es) (thì hiện tại đơn) Mệnh đề chính: S + V (s/es) (thì hiện tại đơn) |
1.2 Câu điều kiện loại 1 (First conditional sentences)
| Tóm tắt kiến thức |
| 1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả một tình huống có thực ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra nếu điều kiện được thỏa mãn. 2. Cấu trúc Mệnh đề điều kiện: If + S + V (s/es) (thì hiện tại đơn) Mệnh đề chính: S + will/ won’t + V(inf) (thì tương lai đơn) hoặc động từ khiếm khuyết |
1.3 Câu điều kiện loại 2 (Second conditional sentences)
| Tóm tắt kiến thức |
| 1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 2 được dùng để diễn tả một tình huống không có thật hoặc không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả giả định của nó. 2. Cấu trúc Mệnh đề điều kiện: If + S + V2/ed (thì quá khứ đơn) Mệnh đề chính: S + would/ could/ should… + V(inf) |
1.4 Câu điều kiện loại 3 (Third conditional sentences)
| Tóm tắt kiến thức |
| 1. Định nghĩa: Câu điều kiện loại 3 được dùng để diễn tả một tình huống không có thật trong quá khứ và kết quả giả định của nó. 2. Cấu trúc Mệnh đề điều kiện: If + S + had + V3/ed (thì quá khứ hoàn thành) Mệnh đề chính: S + would/ could… + have + V3/ed |
Xem thêm: Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện có đáp án
2. 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm có đáp án chi tiết
Exercise: Choose the correct answer
(Bài tập: Chọn đáp án đúng.)
1. We’ll have lunch outside in the garden, …………….. it’s too cold.
2. James …………….. win more races if he trained harder.
- A. would
- B. will
- C. would have
- D. shall
3. If the machine …………….., press this button.
- A. stop
- B. stops
- C. would stop
- D. stopped
4. The lecturer didn’t know what he was talking about, but if Dr Mason …………….. I would have listened carefully.
- A. lectured
- B. was lecturing
- C. would lecture
- D. had been lecturing
5. I can’t understand what she sees in him! If anyone treated me like that, I …………….. extremely angry!
- A. am
- B. would be
- C. will be
- D. was
6. If you …………….. up all the peach juice that was carton, you ought to go out and buy some more.
- A. drank
- B. drinking
- C. drunk
- D. drink
7. Rachel will be happy …………….. she passes her driving test.
- A. should
- B. will
- C. if
- D. unless
8. I …………….. you sooner had I known you were in hospital.
- A. visited
- B. visit
- C. had visited
- D. would have visited
9. If you had left the party earlier that night, you …………………….be able to get home.
- A. would be
- B. will be
- C. would have been
- D. would been
10. You can use my car ………………….. you drive carefully.
- A. unless
- B. as long as
- C. as soon as
- D. when
11. If everyone ………………….. an extra hour a day, it would greatly increase production.
- A. work
- B. works
- C. working
- D. worked
12. If energy ………………….. inexpensive and unlimited, many things in the world would be different.
- A. is
- B. were
- C. will be
- D. would be
13. Don’t bother to ring me ……………. it’s important.
- A. unless
- B. in case
- C. if
- D. as
14. If you help me with this exercise, I ……………. do the same for you one day.
- A. will
- B. would
- C. was
- D. am
15. According to the timetable, if the train …………… on time, we ……………. arrive at 5.30.
- A. leaves/ would
- B. left/ would
- C. leaves/ will
- D. was leaving/ would
16. If I could speak Spanish, I ……………. next year studying in Mexico.
- A. will spend
- B. had spent
- C. would spend
- D. would have spent
17. The teacher won’t stop talking. ……………. you understand the lesson clearly.
- A. if
- B. as soon as
- C. providing
- D. unless
18. You’d better take a coat ……………. it gets cold.
- A. if
- B. in case
- C. as long as
- D. while
19. If you ……………. to my advice in the first place, you wouldn’t be in this mess right now.
- A. listen
- B. will listen
- C. listened
- D. had listened
20. If you ……………. better this weekend, we will go camping.
- A. will feel
- B. felt
- C. are
- D. being
21. If you don’t get home before 10 p.m, you …………… get in the dormitory.
- A. are not
- B. would not
- C. can not
- D. will not
22.You yourself ……………. ill if you don’t eat properly.
- A. were to make
- B. make
- C. would make
- D. will make
23. If the ball ……………. the line, that would have been the end of the game.
- A. had crossed
- B. crossed
- C. crosses
- D. cross
24. ………………. more help, I could call my neighbor.
- A. Should I need
- B. Needed
- C. I have needed
- D. I should need
25. Come on! ………………. we hurry, we’ll miss the plane!
- A. If
- B. Unless
- C. In case
- D. Supposed
26. ………………. you like to see my coin collection?
- A. Will
- B. Would
- C. Do
- D. Have
27. I didn’t get home until after midnight last night. Otherwise, I ………………. your call.
- A. would return
- B. had returned
- C. returned
- D. would have returned
28. If Jake. ………………. to go on the trip, would you have gone?
- A. hadn’t agreed
- B. doesn’t agree
- C. didn’t agree
- D. wouldn’t agree
29. If I found Rob’s phone number now, I ………………. him about the change in plans.
- A. called
- B. had called
- C. could call
- D. will call
30. If I see him, I ………………. him this gift.
- A. give
- B. would give
- C. gave
- D. will give
31. If I had a typewriter, I………………it myself.
- A. am typing
- B. would have typed
- C. would type
- D. typed
32. If you don’t keep silent, you ………………. wake the baby up.
- A. will
- B. can
- C. had
- D. would
33. If I had known that you were in hospital, I ………………. you.
- A. will visit
- B. would have visited
- C.would visit
- D. visited
34. I don’t understand this problem. I wish ………………. it better.
- A. understands
- B. would understand
- C. had understood
- D. understood
35. It never stops raining here. I wish it ………………. raining.
- A. stopped
- B. would stop
- C. had stopped
- D. will stop
36. If I ………………. his telephone number, I’d give it to you.
- A. knowing
- B. knew
- C. had known
- D. know
37. If you ………………. ten minutes earlier, you would have got a seat.
- A. arrived
- B. had arrived
- C. arrive
- D. would arrive
38. This exercise is very boring. I wish the teacher ………………. us some more interesting things to do.
- A. gave
- B. would give
- C. had given
- D. will give
39. I would have visited you before if there ………………quite a lot of people in your house.
- A. hadn’t
- B. hadn’t been
- C. wouldn’t be
- D. wasn’t
40. If you had driven to your office, you ……………… late for work.
- A. wouldn’t have been
- B. would be
- C. wouldn’t be
- D. would have been
41. If I …………….you, I wouldn’t go with him to the club.
- A. were
- B. are
- C. be
- D. was
42. I should never have said that. I wish I ………………. that.
- A. didn’t say
- B. wouldn’t say
- C. hadn’t said
- D. says
43. I speak terrible English. I wish I ………………. English well.
- A. spoke
- B. would speak
- C. had spoken
- D. speaks
44. If ………………. as the teacher told her, she would have succeeded.
- A. she has done
- B. she does
- C. she had done
- D. she did
45. You made a mistake by telling him a lie. It ………………. better if you ………………. to him.
- A. would be/ hadn’t lied
- B. would be/ didn’t lie
- C. will be/ don’t lie
- D. would have been/ hadn’t lied
46. John would be taking a great risk if he ………………. his money in that business.
- A. would invest
- B. invested
- C. had invested
- D. invests
47. I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ………………. quiet.
- A. kept
- B. would keep
- C. had kept
- D. will keep
48. If I ………………. her phone number, I ………………. her last night
- A. had known/ could have phoned
- B. knew/ could phone
- C. know/ can phone
- D. knew/would have phoned
49. The children will be happy if he ………………. them English.
- A. taught
- B. teaches
- C. teach
- D. would teach
50. If she ……………. a new hard disk, she would not have lost all data.
- A. hadn’t bought
- B. didn’t buy
- C. buys
- D. will not buy
3. Download file 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm
Để luyện tập nhiều hơn nữa, ngoài những bài tập bên trên thì bạn học hãy tải ngay file trọn bộ 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm hoàn toàn miễn phí qua đường liên kết mình để bên dưới.
4. Lời kết
Hy vọng rằng bộ bài tập câu hỏi đuôi nâng cao trên đã giúp các bạn củng cố kiến thức ngữ pháp, hiểu rõ hơn về cách thành lập và sử dụng câu hỏi đuôi trong từng ngữ cảnh khác nhau.
Sau khi hoàn thành bộ bài tập, bạn sẽ luyện được cách:
- Xác định trợ động từ phù hợp
- Áp dụng quy tắc phủ định – khẳng định chính xác
- Xử lý tốt các trường hợp đặc biệt thường xuất hiện trong đề thi và giao tiếp thực tế.
Bên cạnh việc ghi nhớ công thức, đừng quên luyện tập thường xuyên để tăng phản xạ và hạn chế những lỗi sai phổ biến như dùng sai trợ động từ, sai thì hoặc nhầm chủ ngữ trong câu hỏi đuôi. Chúc các bạn học tập hiệu quả và sớm chinh phục trọn vẹn chuyên đề câu hỏi đuôi nhé!
