Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

banner chương trình ưu đãi tháng 7.2026

Tổng hợp các dạng bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 kèm đáp án chi tiết 

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Bạn đã nắm vững kiến thức câu điều kiện loại 1 lớp 6? Đây là dạng câu điều kiện cơ bản và được sử dụng phổ biến nhất trong các tình huống giao tiếp và các bài tập trên lớp.

Và nếu bạn vẫn đang gặp khó khăn với dạng ngữ pháp này, mình sẽ giúp bạn giải đáp chi tiết tất cả kiến thức về câu điều kiện loại 1 lớp 6 tại bài viết dưới đây! 

Với bài viết này, bạn sẽ được phổ biến tổng quan kiến thức về: 

  • Định nghĩa, cấu trúc và cách dùng của câu điều kiện loại 1 lớp 6.
  • Các dấu hiệu nhận biết và cách dùng câu điều kiện loại 1 lớp 6 đúng với ngữ cảnh 
  • Các ví dụ thực tế và các lỗi sai thường gặp để tránh mắc phải.
  • Hệ thống các bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 có kèm đáp án chi tiết để bạn luyện tập.

Cùng mình bắt đầu nhé! 

1. Lý thuyết về câu điều kiện loại 1 lớp 6

Để thực hành bài tập thật nhuần nhuyễn, bạn hãy cùng mình ôn lại các kiến thức trọng tâm về câu điều kiện loại 1 lớp 6 nhé! 

Tóm tắt kiến thức 
1. Khái niệm: 
Câu điều kiện loại 1 được dùng để dự đoán những hành động, sự việc, tình huống có thể xảy ra trong tương lai khi đã có một điều kiện nhất định xảy ra trước. 
2. Công thức: 
Mệnh đề If (Nếu) (thì hiện tại đơn)
Mệnh đề chính (Thì) (thì tương lai đơn)
If + S + V (s/ es) …, S + will + V
hoặc: If + S + V (s/ es) …,S + can/ may/ might … + V-inf
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 dạng phủ định: If + S1 + tobe not/ don’t/ doesn’t + V-inf + O, S2 + will/ can/ may … + V-inf + O.
Lưu ý: “If not” có thể thay bằng “Unless” + S + thì hiện tại đơn 
– Cấu trúc câu điều kiện loại 1 đảo ngược: 
Khẳng định: Should + S + V-inf, S + will/ may/ can + V-inf.
Phủ định: Should + S + not + V-inf, S + will/ may/ can + V-inf.
3. Cách dùng: 
– Dùng để chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
– Dùng để đề nghị hay gợi ý.
– Dùng để cảnh báo hay hàm ý đe dọa.

Cùng xem lý thuyết về câu điều kiện loại 1 lớp 6 mà mình tóm tắt dưới ảnh bên dưới nhé: 

Tổng hợp cấu trúc câu điều kiện loại 1
Tổng hợp cấu trúc câu điều kiện loại 1

Xem thêm các bài tập khác:

2. Bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 

Sau khi đã ôn tập lý thuyết, hãy cùng kiểm tra mức độ hiểu bài thông qua bộ bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 dưới đây. Các bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó, bám sát chương trình Tiếng Anh lớp 6 để giúp các bạn luyện tập và ghi nhớ kiến thức hiệu quả hơn.

Các dạng bài tập bao gồm:

  • Hoàn thành câu bằng cách chia động từ trong ngoặc. 
  • Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa. 
  • Viết lại câu theo cấu trúc câu điều kiện loại 1 sao cho nghĩa không đổi. 
  • Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 1.

Exercise 1: Complete the sentences with the verbs in brackets

(Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng cách chia động từ trong ngoặc)

Complete the sentences with the verbs in brackets
Complete the sentences with the verbs in brackets
  1. We ………. dinner if we arrive so late. (not have
  2. I’ll sell the piano if I ………. some money. (need
  3. Sue will be unhappy if she ………. any present. (not get) 
  4. I can lend you some money if you ………. it back soon. (give) 
  5. I ………. you know if you don’t promise not to tell anyone. (not let) 
  6. Even if I ………. to talk to him, he won’t listen. (try) 
  7. It won’t be possible unless they ………. us. (help) 
  8. If you ………. a bath, there will be no hot water left. (have) 
  9. She won’t be slim if she …………. eating so much chocolate. (not stop) 
  10. The tea ………… strong enough if you don’t use three teabags. (not be)
Đáp án Giải thích 
1. won’t haveỞ đây, mệnh đề “If” đứng sau, mệnh đề chính đứng trước công thức, ta có chủ ngữ “We” + “will not/ won’t + have”.
2. needMệnh đề “If” động từ “need” giữ nguyên bởi có chủ ngữ là “I”.
3. doesn’t get Mệnh đề “If” động từ “get” chia thì hiện tại đơn là “doesn’t get” bởi chủ ngữ là “She” .
4. give Dạng biến thể của câu điều kiện loại 1, ở đây ta chia động từ hiện tại đơn cho cả hai vế, vì vậy “give” giữ nguyên.
5. won’t let Mệnh đề chính với động từ “not let” ta có: “will not/ won’t let” + S2 …
6. tryMệnh đề “If” động từ “try” giữ nguyên bởi có chủ ngữ là “I”.
7. help Ở đây “Unless” được dùng thay cho “If not”. Mệnh đề “Unless” động từ “help” giữ nguyên bởi có chủ ngữ là “they”.
8. have Mệnh đề “If” động từ “have” giữ nguyên bởi có chủ ngữ là “you”.
9. doesn’t stop Mệnh đề “If” động từ “not stop” chia thì hiện tại đơn là “doesn’t stop” bởi chủ ngữ là “She”.
10. won’t be Mệnh đề chính với động từ “not be” ta có: “will not/ won’t be + S2 …”.

Nếu bạn đang luyện đề và cần một lộ trình bài bản hơn, có thể tham khảo khoá học KET PET với lộ trình cá nhân hoá và cam kết đầu ra rõ ràng.

Exercise 2: Arrange those conditional sentences with the following hints

(Bài tập 2: Sắp xếp thành câu có nghĩa) 

Arrange those conditional sentences with the following hints
Arrange those conditional sentences with the following hints

1. she/ pass/ Linda/ If/ the exam/ will/ studies/ harder.

=> ………………………………………………………….

2. will/ you/ If/ come/ the party/ to/ play/ we/ together.

=> ………………………………………………………….

3. the bus/ If/ catch/ late/ won’t/ at/ school/ be/ we/ on time.

=> ………………………………………………………….

4. If/ rains/ tomorrow/ it/ picnic/ have/ won’t/ we/ a.

=> ………………………………………………………….

5. the movie/ the tickets/ If/ buy,/ we/ can/ watch.

=> ………………………………………………………….

6. the cake/ finish,/ we/ can/ eat/ If/ dinner/ early,/ for dessert.

=> ………………………………………………………….

7. will/ keep/ Ice cream/ don’t/ if/ fridge/ you/ melt/ in/ the/ it.

=> ………………………………………………………….

8. will / snacks / if / everyone / them / enjoy / to / bring / the / party / you.

=> ………………………………………………………….

9. the invitation/ receive,/ If/ we/ attend/ the event.

=> ………………………………………………………….

10. Harry/ helps/ If/ Lan,/ she/ be/ grateful.

=> ………………………………………………………….

1. If Linda studies harder, she will pass the exam. (Nếu Linda học hành chăm chỉ hơn, cô ấy sẽ thi đỗ)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề “If” chia ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ “Linda” là ngôi thứ ba số ít nên động từ chia “studies”. Mệnh đề chính dùng will + động từ nguyên mẫu → will pass.

2. If you come to the party, we will play together. (Nếu bạn đến dự tiệc, chúng ta sẽ cùng chơi.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề “If” dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ “you” nên động từ giữ nguyên dạng “come”. Mệnh đề chính dùng will + V-inf → will play.

3. If we catch the bus late, we won’t be at school on time. (Nếu chúng ta bắt xe buýt muộn, chúng ta sẽ không đến trường đúng giờ.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề “If” chia ở thì hiện tại đơn với động từ “catch”. Mệnh đề chính dùng won’t + V-inf để diễn tả kết quả phủ định trong tương lai.

4. If it rains tomorrow, we won’t have a picnic. (Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi dã ngoại được.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Chủ ngữ “it” là ngôi thứ ba số ít nên động từ chia “rains”. Mệnh đề chính dùng won’t + V-inf → won’t have.

5. If we buy the tickets, we can watch the movie. (Nếu chúng ta mua vé, chúng ta có thể xem phim.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1 có biến thể. Mệnh đề “If” dùng thì hiện tại đơn, còn mệnh đề chính dùng can + V-inf để diễn tả khả năng xảy ra nếu điều kiện được đáp ứng.

6. If we finish dinner early, we can eat the cake for dessert (Nếu chúng ta ăn tối sớm, chúng ta có thể ăn bánh ngọt tráng miệng.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1 có biến thể. Mệnh đề “If” chia ở thì hiện tại đơn với động từ “finish”. Mệnh đề chính dùng can + V-inf → can eat..

7. Ice cream will melt if you don’t keep it in the fridge. (Kem sẽ tan chảy nếu bạn không bảo quản trong tủ lạnh.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề chính đứng trước với cấu trúc will + V-inf → will melt. Mệnh đề “If” dùng thì hiện tại đơn phủ định → don’t keep.

8. If you bring snacks to the party, everyone will enjoy them. (Nếu bạn mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc, mọi người sẽ đều thích.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề “If” dùng thì hiện tại đơn với động từ “bring”. Mệnh đề chính dùng will + V-inf → will enjoy.

9. If we receive the invitation, we will attend the event. (Nếu nhận được lời mời, chúng tôi sẽ tham dự sự kiện.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề “If” chia ở thì hiện tại đơn với động từ “receive”. Mệnh đề chính dùng will + V-inf → will attend.

10. If Harry helps Lan, she will be grateful. (Nếu Harry giúp Lan, cô ấy sẽ rất biết ơn.)

=> Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1. Chủ ngữ “Harry” là ngôi thứ ba số ít nên động từ chia “helps”. Mệnh đề chính dùng will + be để diễn tả kết quả xảy ra trong tương lai.

Exercise 3: Rewrite the sentences and keep the same meaning

(Bài tập 3: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)

1. We’ll have a nap after lunch. We’ll be sleepy. 

=> We’ll have a nap after lunch if we ………. sleepy. 

2. I won’t know his phone number. I won’t be able to give him a ring. 

=> If I ………. his phone number, I won’t be able to give him a ring. 

3. John will be at work. He won’t go with us. 

=> As long as John ………. at work, he won’t go with us. 

4. He won’t like the monitor. He can send it back to the shop. 

=> If he ………. the T-shirt, he can send it back to the shop. 

5. We can’t help you. We won’t have enough time. 

=> We can’t help you if we ………. enough time. 

1. We’ll have a nap after lunch if we are sleepy. (Nếu buồn ngủ, chúng ta sẽ ngủ trưa sau bữa ăn.)

=> Giải thích: Mệnh đề “If” chia động từ theo thì hiện tại đơn, vì vậy ta có “if we are sleepy”

2. If I don’t know his phone number, I won’t be able to give him a ring. (Nếu tôi không biết số điện thoại của anh ấy, tôi sẽ không thể gọi cho anh ấy được.)

=> Giải thích: Mệnh đề “If” chia động từ theo thì hiện tại đơn, vì vậy ta có “If I do not/ don’t know his phone number, …”.

3. As long as John is at work, he won’t go with us. (Chừng nào John còn đi làm, anh ấy sẽ không đi cùng chúng ta.)

=> Giải thích: Ở đây, mệnh đề “If” được dùng bằng “As long as”(Chỉ cần là …), ta vẫn chia theo thì hiện tại đơn là “… John is at work, …”

4. If he doesn’t like the T-shirt, he can send it back to the shop. (Nếu anh ấy không thích chiếc áo phông đó, anh ấy có thể gửi trả lại cửa hàng.)

=> Giải thích: Mệnh đề “If” chia động từ theo thì hiện tại đơn, vì vậy ta có “If he doesn’t like the T-shirt, …”.

5. We can’t help you if we don’t have enough time. (Chúng tôi không thể giúp bạn nếu không có đủ thời gian.)

=> Giải thích: Ở đây dùng biến thể của câu điều kiện loại 1 với động từ khuyết thiếu “can/ can’t”. Mệnh đề If ta vẫn chia thì hiện tại đơn, là “… if we don’t have enough time.”

Exercise 4: Underline mistakes and correct them. 

(Bài tập 4: Chỉ ra lỗi sai và sửa lại cho đúng) 

Underline mistakes and correct them
Underline mistakes and correct them
  1. Sarah doesn’t come to the party if you don’t invite her. 
  2. If we’ll order the new TV set tomorrow, we’ll get it on Friday.  
  3. Nobody will like you if you won’t change your behaviour.  
  4. You won’t be able to use grammar correctly unless you don’t understand it.  
  5. As long as you won’t make a mess in my bedroom, you can share it with me.  
  6. You’ll get a discount if you’ll have their loyalty card.  
  7. If they will win the match, will they be in the finals?  
  8. I get rid of my old car if you don’t need it.  
  9. We’ll take some sandwiches with us in case we’ll be hungry.  
  10. He’ll speak to us on condition that we won’t mention his name in the article. 
Đáp án Giải thích 
1. doesn’t come => won’t comeMệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta cần sửa “doesn’t come” thành “won’t come”
2. we’ll order => we order Mệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta cần sửa “we’ll order” thành “we order”
3. won’t change => don’t change Mệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta cần sửa “won’t change” thành “don’t change”
4. you don’t understand => you understand Ở đây “Unless” đã mang nghĩa là “If not”, vì vậy ta cần sửa “you don’t understand” thành “you understand”
5. won’t make => don’t makeỞ đây “As long as” được dùng thay cho “If”, ta vẫn chia theo cấu trúc mệnh đề “If” và sửa “won’t make” thành “don’t make” 
6. you’ll have => you have Mệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta cần sửa “you’ll have” thành “you have”
7. they will win => they win Mệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta cần sửa “they will win” thành “they win”
8. I get rid => I will get rid Mệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta cần sửa “I get rid of” thành “I will get rid of”
9. we’ll be =>  we are Ở đây “In case” (trong trường hợp) được dùng thay cho “If”, ta vẫn chia theo cấu trúc mệnh đề “If”, sửa “we’ll be” thành “we are” 
10. won’t mention => don’t mention Ở đây “on condition” (với điều kiện) được dùng thay cho “If”, ta vẫn chia theo cấu trúc mệnh đề “If”, sửa “won’t mention” thành “don’t mention” 

Exercise 5: Circle the correct verb form to complete the conditional sentences

(Bài tập 5: Khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành câu điều kiện) 

  1. If the bus is late, I will be/ would be/ was late for school. 
  2. I’ll phone Charlie from home later if I remembered/ remember/ will remember.
  3. If I go to the shops this afternoon, I buy/ will buy/ would buy some chocolate for you. 
  4. If I receive/ received/ would receive my salary, I will buy this book. 
  5. I can/ could/ will hang out with my friends this afternoon if I finish my homework. 
  6. I wouldn’t/ won’t/ not tell anyone if you tell me. 
  7. If there’s any cake left, I had/ would have/ will have another piece. 
  8. If you need the movie tickets, I can/ could/ am get them for you.
Đáp ánGiải thích 
1. will beMệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta chọn “will be”
2. rememberMệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta chọn “remember” vì chủ ngữ là “I”
3. will buyMệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta chọn “will buy”
4. receive Mệnh đề If cấu trúc là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta chọn “receive” vì chủ ngữ là “I”
5. canỞ đây dùng biến thể của câu điều kiện loại 1 với động từ khuyết thiếu “can”. Mệnh đề chính ta vẫn chia thì hiện tại đơn “I can hang out with my friends …”
6. won’t tellMệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta chọn “will not/ won’t tell”
7. will haveMệnh đề chính cấu trúc là: S + will + V, vì vậy ta chọn “will have”
8. can Ở đây dùng biến thể của câu điều kiện loại 1 với động từ khuyết thiếu “can”. Mệnh đề chính ta vẫn chia thì hiện tại đơn “I can get them for you.”

Exercise 6: Complete the sentences with the correct form of the verb given

(Bài tập 6: Hoàn thành câu điều kiện loại 1 với các từ cho trước) 

  1. If we ………., we ………. there in time. (hurry – get) 
  2. I ………. to the doctor unless the pain ………. (not go, increase) 
  3. If you ………. in public places you ………. into trouble. (smoke, get) 
  4. We ………. for a picnic tomorrow if the weather ………. nice. (go, stay) 
  5. Everyone ………. you if you ………. them the truth. (believe, tell) 
  6. If he ………. up, he ………. to work on time. (not wake, not get) 
  7. If she ………. her keys, she ………. angry. (lose, be) 
  8. If the baby ………. a boy, I ………. him Jonathon. (be, call) 
  9. You ………. an accident if you ………. so carelessly. (cause, drive) 
  10. She ………. it if she ………. me the truth. (regret, not tell) 
  11. If you ………. the house now, you ………. late for the meeting. (not leave, be) 
  12. Margaret ………. to the party unless you ………. her. (not come, invite) 
  13. I ………. you with the dishes if you ………. tired. (help, be) 
  14. We ………. any tickets for the performance unless we ………. them in advance. (not get, buy) 
  15. If you ………. shouting, I ………. to you. (not stop, not listen) 
  16. If the dog ………. again, I ………. the police. (bark, notify) 
  17. If you ………. too much, you ………. weight (eat, not lose) 
  18. If it still ………. tomorrow, I ………. to work. (rain, not go) 
  19. Unless she ………. the ambulance immediately, her father ………. (call, die
  20. If you ………. harder, you ………. in your exams. (try, succeed)
Đáp án Giải thích 
1. Hurry – will get Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “hurry”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will get”. 
2. Won’t go – increases Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “increases”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will not/ won’t go”. 
3. Smoke – will get Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “smoke”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will get”. 
4. Will go – stays Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “stays”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will go”. 
5. Will believe – tell Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “tell”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will believe”. 
6. Doesn’t wake up – won’t get Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “doesn’t wake up”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t get”. 
7. Loses – will beÁp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “loses”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “willbe”. 
8. Is – will call Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “is”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will call”. 
9. Will cause – drive Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “drive”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will cause”. 
10. Will regret – doesn’t tell Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “doesn’t tell”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will regret”. 
11. Don’t leave – will be Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “don’t leave”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will be”. 
12. Won’t come – inviteÁp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “invite”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t come”. 
13. Will help – are Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “are”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will help”. 
14. Won’t get – buy Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “buy”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t get”. 
15. Don’t stop – won’t listenÁp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “don’t stop”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t listen”. 
16. Barks – will notify Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “barks”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will notify”. 
17. Eat – won’t lose Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “eat”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t lose”. 
18. Rains – won’t go Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “rains”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “won’t go”. 
19. Calls – will die Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “call”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will die”. 
20. Try – will succeed Áp dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” động từ chia thì hiện tại đơn “try”, mệnh đề chính chia thì tương lai đơn là “will succeed”. 

Exercise 7: Choose the correct answer to complete the sentences

(Bài tập 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu) 

Choose the correct answer to complete the sentences
Choose the correct answer to complete the sentences

1. If the train is late, we ………. to the office.

  • A. walk
  • B. will walk
  • C. would walk
  • D. walks

2. She ………. if she has time.

  • A. calls
  • B. would call
  • C. will call
  • D. calling

3. If it ………. too much, I will buy the smaller one.

  • A. costs
  • B. will cost
  • C. would cost
  • D. cost

4. If the class ………. full, we will find another one.

  • A. are
  • B. will be
  • C. were
  • D. is

5. What will we do if the taxi ……….?

  • A. don’t come
  • B. didn’t come
  • C. doesn’t come
  • D. had not come

6. If it snows this winter, we ………. skiing.

  • A. goes
  • B. will go
  • C. would go
  • D. go

7. We ‘ll get wet if we ………. out.

  • A. go 
  • B. did go 
  • C. went 
  • D. had gone.

8. If I go shopping, I ……… some food.

  • A. buy 
  • B. will buy 
  • C. would buy 
  • D. would have bought.

9. ………. you run into Peter, tell him to call me.

  • A.  Are
  • B. Should
  • C. Been
  • D. Will

10. People ………. suffer from noise pollution if they ………. an airport in this area.

  • A. will/ build
  • B. will/ built
  • C. won’t/ build
  • D. wouldn’t build
Đáp án Giải thích 
1. BVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là: S + will + V, vì vậy ta chọn B – will walk
2. CVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là: S + will + V, vì vậy ta chọn C – will call
3. AVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề If là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta chọn A – costs bởi chủ ngữ là “It”
4. DVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề If là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta chọn D – is bởi chủ ngữ là “The class”
5. CVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề If là: If + S + V (s/ es), vì vậy ta chọn C – doesn’t come bởi chủ ngữ là “the taxi”
6. BVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là: S + will + V, vì vậy ta chọn B – will go
7. AVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là: S + will + V, vì vậy ta chọn A – go
8. BVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là: S + will + V, vì vậy ta chọn B – will buy
9. BVới cấu trúc câu điều kiện loại 1 đảo ngược, mệnh đề If sẽ thành: Should + S + V-inf, vì vậy ta chọn B – Should
10. AVới cấu trúc câu điều kiện loại 1, ta có: If + S + V (s/ es) …, S + will + V, vì vậy ta chọn A – will/ build 

Xem thêm:

3. Download trọn bộ bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 với đáp án chi tiết 

Nếu muốn luyện tập thêm sau khi hoàn thành các bài tập trong bài viết, các bạn có thể tải ngay bộ bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 dưới đây. Tài liệu gồm nhiều dạng bài bám sát chương trình học kèm đáp án chi tiết, rất phù hợp để ôn tập trước các bài kiểm tra.

Nhấn nút bên dưới để tải miễn phí nhé!

4. Lời kết 

Qua toàn bộ những kiến thức và bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6, giờ đây bạn đã có thể vận dụng thành thạo chủ điểm ngữ pháp này vào việc học tập trên lớp và trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh hàng ngày rồi! 

Tuy nhiên, bạn hãy nhớ lưu ý một số trường hợp sau đây để tránh mắc phải những lỗi sai khi sử dụng câu điều kiện loại 1 nhé:

  • Trong một số trường hợp, ta có thể sử dụng “will” trong mệnh đề “If” để diễn tả kết quả xảy ra ở tương lai xa hơn so với mệnh đề chính. 
  • Thì hiện tại đơn có thể được dùng cho cả hai mệnh đề trong câu điều kiện loại 1, mang nghĩa sự việc/ hành động đó luôn tự động xảy ra theo sau sự việc/ hành động khác. 

Và nếu gặp bất kỳ khó khăn hay có những thắc mắc nào khi học và thực hành ngữ pháp câu điều kiện loại 1 lớp 6 hay các dạng ngữ pháp khác, bạn hãy để lại comment hoặc liên hệ ngay Vietop English để được các thầy cô hỗ trợ nhé! 

Tài liệu tham khảo:

  • Conditionals: https://learnenglishteens.britishcouncil.org/grammar/b1-b2-grammar/conditionals – Truy cập ngày 20/08/2024 

Trang Jerry

Content Writer

Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn học thuật của Vietop English sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

popup chương trình ưu đãi tháng 7.2026

Chinh phục tiếng Anh cùng Vietop

Hơn 21.220+ học viên đã đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tự tin giao tiếp và mở rộng cơ hội học tập – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h