Theo mình, bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh 8 là một trong những dạng ngữ pháp dễ gây nhầm lẫn do học sinh thường gặp khó khăn ở cách chia động từ, cấu trúc câu. Vì vậy, việc nắm vững lý thuyết và luyện tập thường xuyên là rất quan trọng để sử dụng đúng trong học tập và giao tiếp.
Để giúp bạn ôn tập hiệu quả, bài viết đã tổng hợp những nội dung quan trọng như sau:
- Ôn lại cấu trúc thì hiện tại hoàn thành
- Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng phổ biến
- Các lỗi sai thường gặp
- Thực hành 60 bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh 8
- Đáp án kèm giải thích chi tiết giúp dễ hiểu và ghi nhớ lâu hơn
Cùng bắt đầu luyện tập ngay nha!
1. Tổng quan về thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh 8
Đầu tiên, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về những kiến thức trọng tâm cần phải ghi nhớ trong thì hiện tại hoàn thành lớp 8 nhé.
| Ôn tập lý thuyết |
| 1. Khái niệm Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và tiếp tục tiếp diễn trong tương lai. 2. Cấu trúc (+) Khẳng định: – S + have/ has + been + … (đối với to be). – S + have/ has + V3/ed + … (đối với động từ thường). (-) Phủ định: – S + have/ has not + been + … – S + have/ has not + V3/ed + … (?) Nghi vấn – Have/ Has + S + been + … ? – Have/ Has + S + V3/ed + … ? – WH-word + have/ has + S (+ not) + V3/ed + … ? 3. Cách dùng – Diễn tả một hành động đã xảy ra ở quá khứ nhưng còn kéo dài đến hiện tại và tương lai. – Đề cập một hành động xảy ra nhiều lần mang tính lặp lại cho đến hiện tại. – Thể hiện kinh nghiệm, trải nghiệm của một cá nhân. – Diễn tả một hành động nhưng không rõ thời gian cụ thể làm hành động ấy. – Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả, hậu quả của hành động ấy còn lưu lại đến hiện tại. 4. Dấu hiệu nhận biết – Just: Mới. – Already: Rồi. – Recently = Lately: Gần đây. – Since + mốc thời gian: Từ khi … – For + khoảng thời gian: Trong … - Ever: Từng. – Never … before: Chưa từng … trước đây. – So far = Until now = Up to now = Up to the present: Cho đến bây giờ. – Cấu trúc so sánh nhất: The + Adj-est/ the + most + Adj. |
Nếu vẫn còn thắc mắc ở chủ điểm ngữ pháp thì hiện tại hoàn thành lớp 8, bạn xem hình bên dưới nhé!

Xem thêm:
- 100+ bài tập thì hiện tại hoàn thành từ cơ bản tới nâng cao kèm đáp án chi tiết
- 200+ bài tập thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn (có đáp án)
- 150+ bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn kèm đáp án
2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh 8
Chỉ học lý thuyết thôi là chưa đủ, để có thể thành thạo thì hiện tại hoàn thành lớp 8, các bạn cần phải thực hành bài tập. Bên dưới, mình đã tổng hợp một số dạng bài tập phổ biến trong bài thi:
- Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn và dùng thì hiện tại khẳng định ở dạng hoàn thành.
- Biến hiện tại phủ định thành hoàn thành. Dùng động từ trong ngoặc.
Exercise 1: Rewrite sentences using words given and make the positive present perfect
(Bài tập 1: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn và dùng thì hiện tại khẳng định ở dạng hoàn thành)

1. I/ learn/ English.
=> …………………………………………
2. Mary/ eat/ all the candies.
=> …………………………………………
3. They/ go/ to the supermarket.
=> …………………………………………
4. We/ watch/ this movie.
=> …………………………………………
5. Peter/ live/ in Japan/ for 2 years.
=> …………………………………………
6. I/ know/ Liz/ for 10 years.
=> …………………………………………
7. She/ lost/ her wallet.
=> …………………………………………
8. Everyone/ do/ this.
=> …………………………………………
9. He/ drink/ too much wine.
=> …………………………………………
10. The/ miss/ the flight.
=> …………………………………………
11. The baby/ eat/ too much chocolate.
=> …………………………………………
12. We/ go/ to/ Vietnam.
=> …………………………………………
13. I/ already/ have/ dinner.
=> …………………………………………
14. We/ see/ John/ this week.
=> …………………………………………
15. My mother/ cook/ breakfast/ for me.
=> …………………………………………
16. The policeman/ catch/ the thief.
=> …………………………………………
17. He/ find/ his keys.
=> …………………………………………
18. I/ meet/ my family.
=> …………………………………………
19. He/ play/ basketball/ for 5 years.
=> …………………………………………
20. She/ pass/ the interview.
=> …………………………………………
Ngoài việc tự luyện bài tập, bạn có thể nâng cao hiệu quả học bằng cách tham gia khoá học KET PET – được thiết kế theo từng trình độ và cam kết chuẩn đầu ra tại Vietop.
Exercise 2: Change the verbs in brackets into negative forms
(Bài tập 2: Chuyển các động từ trong ngoặc thành dạng phủ định)

1. She ………. to my city yet. (be)
2. Johnny ………. his homework today. (do)
3. They ………. the essays so far. (write)
4. We ………. Theresa’s help so far. (need)
5. The gardener ………. the grass yet. (cut)
6. My mum ………. yet. She still goes to work even if she is 70. (retire)
7. I ………. many friends and I feel so lonely. (have)
8. We ………. this film yet as far as I know. (see)
9. Mike ………. the door since he left home. (lock)
10. She ………. her dirty clothes. (wash)
11. They ………. the birthday present to him. (give)
12. Matthew and his brother ………. any Marvel Studio’s movies on TV. (watch)
13. He ………. the train ticket yet. (buy)
14. Bill ………. the chair. He’ll do it after he returns. (repair)
15. He ………. any part-time or full-time job to earn his living. (find)
Exercise 3: Make present perfect questions with the words in brackets
(Bài tập 3: Đặt câu hỏi ở hiện tại hoàn thành với các từ trong ngoặc)

1. ………. the message I sent you this morning? (you/ receive)
2. Why ………. so tired? (you/ be)
3. ………. the interview test? (Nike/ pass)
4. ………. his old car? (your brother/ fix)
5. ………. their homework yet? (they/ do)
6. How many times ………. this book? (he/ read)
7. ………. any traditional Korean meal? (you/ ever/ eat)
8. ………. her room yet? (Yue/ clean)
9. ………. volleyball since she was small? (she/ play)
10. ………. in this room all day? (he/ be)
11. ………. any vegetable for dinner? (you/ buy)
12. ………. your bedroom? (you/ decorate)
13. How many bikes ……….? (they/ sell)
14. What ……….? (the teacher/ ask)
15. Why ………. several times? (the phone/ ring)
Exercise 4: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right
(Bài 4: Gạch dưới và sửa lỗi sai trong các câu sau. Viết “Đúng” nếu câu đúng)
1. They just missed the plane!
2. He lived in Korea for a while when he was small.
3. Your finger is bleeding! You have cut your finger!
4. What did you do since last week?
5. How many subjects has she studied at university?
6. He has been married for 10 years.
7. She has never seen such a fantastic movie before.
8. Mary lived in England since 2012.
9. I missed the bus and then I missed the meeting as well!
10. She played volleyball since she was a child. She’s pretty good!
Exercise 5: Rewrite the sentence so that the meaning stays the same
(Bài tập 5: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)
1. This is the first time he went abroad.
=> He hasn’t …………………………………………………………………………………………….
2. She started driving 1 month ago.
=> She has ……………………………………………………………………………………………….
3. We began eating when it started to rain.
=> We have ………………………………………………………………………………………………
4. I last had my hair cut when I left her.
=> I haven’t ………………………………………………………………………………………………
5. The last time she kissed me was 5 months ago.
=> She hasn’t …………………………………………………………………………………………….
6. It is a long time since we last met.
=> We haven’t ………………………………………………………………………………………….
7. When did you have it?
=> How long ……………………………………………………………………………………………?
8. This is the first time I had such a delicious meal.
=> I haven’t ………………………………………………………………………………………………
9. I haven’t seen him for 8 days.
=> The last ……………………………………………………………………………………………….
10. I haven’t taken a bath since Monday.
=> It is …………………………………………………………………………………………………….
Xem thêm các bài tập khác:
- Bỏ túi 100+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành có đáp án
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for có đáp án
- 200+ bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành (có đáp án)
Exercise 6: Choose the correct answer A, B, C, or D
1. My brother ______ English for five years.
- A. studies
- B. studied
- C. has studied
- D. is studying
2. They ______ to Da Nang several times.
- A. have been
- B. were
- C. are
- D. will be
3. Sarah ______ her homework yet.
- A. doesn’t finish
- B. hasn’t finished
- C. didn’t finish
- D. isn’t finishing
4. ______ you ever visited Ho Chi Minh City?
- A. Did
- B. Do
- C. Have
- D. Has
5. We ______ this movie before.
- A. saw
- B. see
- C. have seen
- D. are seeing
6. Tom ______ breakfast yet because he got up late.
- A. hasn’t had
- B. didn’t have
- C. doesn’t have
- D. isn’t having
7. My parents ______ married since 2005.
- A. are
- B. were
- C. have been
- D. will be
8. I ______ my keys, so I can’t open the door.
- A. lose
- B. lost
- C. have lost
- D. am losing
9. Linda ______ in this school for three years.
- A. teaches
- B. taught
- C. has taught
- D. is teaching
10. ______ your teacher given you the homework yet?
- A. Do
- B. Did
- C. Has
- D. Have
3. Download trọn bộ bài tập về thì hiện tại hoàn thành lớp 8
Trong quá trình học ngữ pháp, nắm vững kiến thức về thì hiện tại hoàn thành lớp 8 vô cùng quan trọng. Đặc biệt, bạn cần làm thật nhiều bài tập để quen với các dạng đề. Dưới đây, mình đã giúp bạn tổng hợp một file bài tập với đầy đủ các dạng từ cơ bản đến nâng cao. Cùng tải file bài tập và luyện tập ngay nhé.
4. Kết luận
Qua bài viết này, mình đã cung cấp cho bạn trọn bộ kiến thức và bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếng Anh 8. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn củng cố và phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện nhất.
Bên cạnh đó, mình cũng muốn nhấn mạnh một vài vấn đề khi học đó là:
- Nắm chắc cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành lớp 8.
- Have là trợ động từ đi kèm với chủ ngữ: I, we, you, they, danh từ số nhiều.
- Has là trợ động từ đi kèm với chủ ngữ: He, she, it, danh từ số ít, tên riêng.
- Ghi nhớ dạng V3/ed của các động từ.
- Làm đầy đủ bài tập trước khi dò đáp án để đảm bảo kiến thức khắc sâu hơn.
Hãy tiếp tục ôn tập và luyện tập thường xuyên để có thể sử dụng thành thạo thì hiện tại hoàn thành này.
Nếu còn bất kỳ thắc mắc về bài tập nào, đừng ngần ngại hãy để lại bình luận để mình và đội ngũ giáo viên tại Vietop English giải đáp mọi vấn đề cho bạn.
Tài liệu tham khảo:
Present perfect exercises: https://www.perfect-english-grammar.com/present-perfect-exercises.html – Ngày truy cập 04.05.2024
