Nhiều bạn học biết was và were đều là dạng quá khứ của động từ to be, nhưng khi làm bài tập vẫn thường xuyên nhầm lẫn vì chưa xác định đúng chủ ngữ hoặc ngữ cảnh của câu. Đây cũng là lỗi rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh.
Đừng lo! Trong bài viết này, mình đã tổng hợp bộ bài tập was were từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết. Thông qua quá trình luyện tập, bạn sẽ ghi nhớ cách dùng was và were một cách tự nhiên, đồng thời tránh được những lỗi sai thường gặp.
Bài viết bao gồm:
- Ôn tập nhanh cấu trúc và cách dùng was và were.
- Bộ bài tập was were đa dạng từ dễ đến khó.
- Đáp án và lời giải chi tiết.
- File PDF tải về để tiếp tục luyện tập.
Cùng bắt đầu ngay nhé!
1. Lý thuyết đầy đủ của bài tập was/ were
Trước tiên, hãy đến với phần lý thuyết của bài tập Was/ were, nơi sẽ đưa ra đáp án chính xác cho câu hỏi của bạn!
| Tóm tắt kiến thức |
| 1. Phổ biến: Was/ were trong quá khứ đơn/ quá khứ tiếp diễn – Cách dùng: Was/ were là dạng quá khứ của tobe, dùng để nói về trạng thái của sự vật, sự việc, hành động có thật trong quá khứ. – Cấu trúc: Was/ were + tính từ, giới từ. I/ He/ She/ It + was + danh từ/ tính từ/ giới từ + sự vật. They/ We/ You + were + danh từ/ tính từ/ giới từ + sự vật. * Tính từ: E.g.: Relaxing (thư giãn), satisfied (thoả mãn), hot (nóng), cold (lạnh), … * Giới từ: E.g.: At (tại), in (trong), on (trên), by (bởi), … Lưu ý: – I/ He/ She/ It + was + V-ing/ V3/ed + … – They/ We/ You + were + V-ing/ V3/ed + … 2. Nâng cao: Was/ were trong giả định (subjunctive mood) – Cách dùng: Was were được dùng trong câu giả định để nói về hành động hay trạng thái của sự vật, sự việc không có thật trong quá khứ (một điều ước/ một điều kiện/ một giả thiết). – Cấu trúc: If + I, He, She, It (chủ ngữ) + were + Danh từ/ tính từ, … If + You, We, They (chủ ngữ) + were + Danh từ/ tính từ, … |
Hãy dành vài phút xem lại hình ảnh tổng hợp dưới đây trước khi bắt đầu làm bài tập. Việc ghi nhớ chủ ngữ đi với was hay were sẽ giúp bạn làm bài tập was were nhanh hơn và hạn chế những lỗi sai không đáng có.

Xem thêm:
- 155+ bài tập chia động từ thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết
- 150+ bài tập thì quá khứ đơn với to be có đáp án chi tiết
- 99+ bài tập thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn có đáp án
2. Luyện tập với dạng bài tập was were cơ bản trong tiếng Anh
Sau đây là một số dạng bài tập was were mà mình đã tổng hợp lại từ nhiều nguồn xuất bản uy tín. Mục tiêu của các dạng bài tập này là để bạn làm quen với cấu trúc và cách dùng của was were.
Các dạng bài tập sẽ bao gồm:
- Trắc nghiệm: Khoanh tròn câu đúng với trường hợp được cho.
- Viết lại các câu với thì quá khứ đơn (was/ were).
- Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.
- Viết was/ were vào ngữ cảnh được cho.
Một mẹo giúp bạn hình thành tư duy phân tích câu, từ đó tăng khả năng phản xạ về cách dùng của điểm ngữ pháp này, đó là dành thời gian đọc và hiểu thêm về câu hỏi ở từng dạng, phân tích xem chúng được dùng ở trường hợp nào, và đặt thêm câu hỏi về cách dùng cho bản thân!
Vậy bây giờ, chúng mình bắt đầu thôi!
Exercise 1: Multiple choices question: Circle the correct answer
(Bài tập 1: Trắc nghiệm: Khoanh tròn câu đúng)

1. There ……… more than forty people at the meeting.
- A. were
- B. was
- C. wasn’t
2. A. How old ………. you last year? B. I ………. twenty years old.
- A. were/ were
- B. were/ was
- C. was/ were
3. A. Where ………. Tom last night? B. He ………. at home.
- A. was/ were
- B. were/ were
- C. was/ was
4. The bus was late, so Alex and Sam ………. also late for class this morning.
- A. were
- B. was
- C. weren’t
5. A. Were you sick last week? B.No, I ………..
- A. weren’t
- B. were
- C. wasn’t
6. A. ………. Maria here an hour ago? B. Yes, she was.
- A. Were
- B. Was
- C. Weren’t
7. I’m a teacher now, but I ………. a student in 2015.
- A. am
- B. was
- C. were
8. We had a great time at the party. It ………. lots of fun.
- A. was
- B. were
- C. is
9. My friend and I ………. at the library yesterday afternoon.
- A. wasn’t
- B. was
- C. were
10. Where did you go on the weekend? Why ………. you at home?
- A. wasn’t
- B. were
- C. weren’t
11. Cathy is a police officer now, but she ………. a pilot last year.
- A. was
- B. weren’t
- C. is
12. A. Where ………. you born? B. I ………. born in Peru.
- A. were/ were
- B. were/ was
- C. was/ were
13. That movie ………. really funny! I laughed all night!
- A. were
- B. wasn’t
- C. was
14. I thought the cookies ………. delicious, so I ate six of them!
- A. was
- B. were
- C. weren’t
15. There ………. nothing I could do, so I asked for help.
- A. was
- B. wasn’t
- C. were
16. Our science teacher said that some dinosaurs ………. huge.
- A. was
- B. are
- C. were
Exercise 2: Write the sentences below in the past simple
(Bài tập 2: Viết lại các câu dưới đây bằng thì quá khứ đơn)

- I am late.
- Are they hungry?
- Thomas isn’t at school.
- Why is she late?
- My brother is a doctor.
- They aren’t here.
- Eva is a teacher.
- Is Mr. Smith a taxi driver?
- Where are your books?
- Are you a student?
- What is that?
- Sue isn’t tired.
- My holiday is nice.
- Why are you happy?
- The pen is blue.
- Am I the winner?
- Is the answer correct?
- Who is sick?
- We are hungry.
- That is funny.
Exercise 3: Fill in the blanks below to complete the sentences. Use the words in the above boxes
(Bài tập 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu, sử dụng was/ were)
- A: ………. you at home yesterday? B: Yes, I ………..
- They ………. really happy after they won the football game.
- My sister ………. a college student last year.
- Thomas ………. on the train at three-thirty yesterday afternoon.
- A: ………. Jennifer tired after she finished work? B: No, she ………..
- My car broke down, so I ………. late for my appointment.
- A: ………. Laura and Susan surprised? B: No, they ………..
- The cookies ………. delicious, so I ate three of them.
- A: ………. you at the library yesterday? B: No, I ………..
- Many dinosaurs ………. really huge.
- I ………. born in 1996. When ………. you born?
- The movie we saw last night ………. very funny.
- I ………. a waiter last year, but I changed my job in September.
- My favorite program ………. on TV at eight o’clock last night.
- My classmates ………. in class. They were outside.
Exercise 4: Write was or were
(Bài tập 4: Viết was/ were.)

- James ………. nervous yesterday.
- The bus ………. yellow.
- My cat ………. funny last night.
- My sister and I ………. happy.
- The house ………. white.
- My friends ………. lazy yesterday.
- We ………. the champions.
- Lions ………. hungry this morning.
- They ………. very clever.
- The movie ………. interesting.
Exercise 5: Put in was, wasn’t, were or weren’t into the gaps. Use affirmative forms with (+) and negative forms with (-)
(Bài tập 5. Điền vào ô trống sử dụng các từ to-be: was, was, wasn’t, were or weren’t. Sử dụng thể khẳng định với các câu đánh dấu (+) và phủ định với các câu đánh dấu (-))
- Our trip to Spain ………. (+) great.
- I ………. (-) in London last summer.
- My sister and her friend ………. (+) at a nice restaurant.
- I went to Olivia, but she ………. (-) at home.
- Where ………. (+) you last weekend?
- My friends ………. (-) very busy.
- The weather ………. (-) good, there ………. (+) a very cold wind.
- The exercises ………. (+) easy, they ………. (-) difficult.
- Lisa and Henry ………. (-) very happy, they ………. (+) angry.
- We ………. (+) at home all day, it ………. (+) very boring.
Exercise 6: Put the words in the correct order
(Bài tập 6: Sắp xếp các từ với thứ tự câu đúng)

- were/ I/ boss/ you/ I/ mention/ it/ my/ would/ to/ if
- I/ study/ would/ I/ in/ position/your/more/ were
- I/go/ you/ diet/ I/ would /on/ were/ a
- I/ calm/ your/ were/ I/ would/ if/ in/ down/ shoes
- I/ speak/ situation/ in/ were/ would/ if/ I /to/ him/your
- wish/ sunny/ were/ day/ I/ every/ it
- on / were / road / nobody / else / if / the / she / would / drive / faster
- boss/ me/ as/ treats/ I/ slave/ my/ though/ were/ his
- John/ been/ were/ he/ taller/ basketball/ have/ player/ if/ could/ a
- were/ confident/ been/ he/ Sam/ would/ the/ if/ manager/ more/ have
Xem thêm:
- Bỏ túi 199+ bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản tới nâng cao có đáp án chi tiết
- “Chinh phục” bộ bài tập thì quá khứ đơn lớp 6 – Đáp án chi tiết
- Ghi điểm tuyệt đối bài tập thì quá khứ đơn lớp 7 từ cơ bản đến nâng cao
3. Tổng hợp 109+ câu bài tập was were chọn lọc
Bên dưới là bộ đề bài tập was were bao gồm 4 dạng bài phổ biến và nâng cao (dạng bài tập was were trong thức giả định), có đáp án và lời giải. Để tải dưới định dạng pdf, bạn hãy click vào hình bên dưới nhé.
4. Lời kết
Như vậy, chúng ta đã đi qua lý thuyết và phần thực hành cơ bản của bài tập was were. Tuy nhiên, để hiểu rõ hơn về cách dùng, thực hành nhiều dạng bài hơn nữa là điều cần thiết! Một số lỗi mà bạn có thể gặp trong quá trình ôn luyện là:
- Sử dụng was thay vì were trong cấu trúc điều kiện loại 2 (second conditional).
- Không sử dụng subjunctive mood trong các trường hợp thích ứng: Subjunctive mood thường được sử dụng để diễn đạt mong muốn, ước ao, hoặc tình huống không có thực.
- Nhầm lẫn was were giữa các chủ ngữ I/ He/ She/ It và You/ We/ They.
Nếu còn thắc mắc, hãy để lại bình luận bên dưới để đội ngũ giáo viên tại Vietop English hỗ trợ bạn. Đồng thời, đừng quên khám phá thêm nhiều bài học và bài tập hữu ích khác tại chuyên mục IELTS Grammar nhé!
Tài liệu tham khảo:
Was were: https://www.grammarly.com/blog/was-vs-were/ – Truy cập ngày 24/05/2024
