Câu điều kiện loại 1 là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng và xuất hiện rất thường xuyên trong các bài kiểm tra, bài thi cũng như giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn dễ nhầm lẫn công thức, chia sai động từ hoặc chưa biết cách vận dụng linh hoạt khi gặp các dạng bài tập.
Để giúp bạn nắm chắc kiến thức và tự tin hơn khi làm bài, mình đã tổng hợp bộ bài tập câu điều kiện loại 1 từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết. Sau khi luyện tập, bạn sẽ hiểu rõ cách sử dụng cấu trúc này và tránh được những lỗi sai phổ biến.
Bài viết bao gồm:
- Những cách khác để diễn tả cho câu điều kiện loại 1.
- Cấu trúc đảo ngữ should.
- Các biến thể của if loại 1.
- Bộ bài tập câu điều kiện loại 1 đa dạng từ dễ đến khó.
- File PDF tải về để tiếp tục ôn luyện.
Cùng bắt đầu ngay nhé!
1. Ôn tập lý thuyết câu điều kiện loại 1
Trước khi bắt đầu làm bài tập, hãy cùng mình nằm lòng toàn bộ lý thuyết câu điều kiện loại 1 dưới đây:
| Tóm tắt lý thuyết |
| 1. Cách dùng: – Dùng để nói về sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai nếu điều kiện được đáp ứng. – Dùng để đưa ra lời gợi ý, đề nghị, khuyên nhủ. – Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa. 2. Cấu trúc: – Công thức: If + S + V(s/es) …, S + will/ can/ may/ must + V(inf)… – Có thể hiểu là: If + thì hiện tại đơn, thì tương lai đơn. (*) Note: – Có thể thay thế “may”, “might” bằng “will” nhằm nói đến sự việc có thể xảy ra trong tương lai nhưng không chắc chắn. – Có thể thay thế “will” bằng “be going to” nhằm nhấn mạnh một kết quả chắc chắn xảy ra. – Có thể thay thế “will” bằng “can” nhằm thể hiện sự đồng ý, cho phép. – Có thể thay thế “will” bằng “should” để mang ý khuyên nhủ, gợi ý. 3. Những cách khác để diễn tả cho IF loại 1: – Unless … = If … not …: Nếu không – Suppose/ Supposing (that) = IF question: Giả sử như – IF … = So long as/ As long as = Provided/ Providing (that) = On condition (that): Miễn là, với điều kiện là = Suppose/ Supposing (that): Giả sử như = Only if: Chỉ khi, chỉ nếu = [if clause] or [main clause] = [if clause]. Otherwise, [main clause]: Nếu không, hoặc – Đảo ngữ của IF loại 1 là should: => Cấu trúc: Should + S + (not) + V-inf, S + will/ can/ may/ must + V-inf … 4. Biến thể câu điều kiện loại 1: 4.1. Biến thể mệnh đề if: – Nhấn mạnh rằng hành động điều kiện đang diễn ra: If + thì hiện tại tiếp diễn, thì tương lai đơn. – Nhấn mạnh điều kiện xảy ra trước tương lai: If + thì hiện tại hoàn thành, thì tương lai đơn. 4.2. Biến thể mệnh đề chính: – Nhấn mạnh tính tiếp diễn hay hoàn thành của sự việc: If + thì hiện tại đơn, thì tương lai tiếp diễn/ tương lai hoàn thành. – Câu mệnh lệnh: If + thì hiện tại đơn, (don’t) V-inf. – Câu khuyên nhủ, đề nghị: If + thì hiện tại đơn, S + should/ must/ have to/ … + V-inf. |
Để thuận tiện cho việc học ngữ pháp, bạn có thể lưu lại hình ảnh chứa đựng key takeaways xoay quanh câu điều kiện loại 1 sau:

Xem thêm:
- Ăn trọn điểm 10 với 199+ bài tập câu điều kiện loại 3 có đáp án
- 100+ bài tập câu điều kiện loại 2 từ cơ bản tới nâng cao mới nhất
- Trọn bộ 100+ bài tập câu điều kiện loại 0 từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)
- 150+ bài tập unless trong tiếng Anh kèm đáp án siêu chi tiết
2. Bài tập câu câu điều kiện loại 1 – Bài tập conditional sentences type 1
Sau khi đã ôn tập lý thuyết xong, bạn hãy vận dụng những gì vừa học vào các bài tập dưới đây để nằm lòng kiến thức ngữ pháp này. Một số dạng bài tập để bạn ôn luyện bao gồm:
- Điền vào chỗ trống với câu điều kiện loại 1.
- Chọn từ hoặc cụm từ đúng trong mỗi câu.
- Khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành câu.
- Viết lại câu với những từ được gợi ý.
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.
- Viết lại các câu sau bằng cách sử dụng đảo ngữ với should.
- Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghĩa tương tự câu thứ nhất.
- Xác định từ hoặc cụm từ được gạch chân cần phải sửa để câu trở thành câu đúng.
Exercise 1: Fill in the blanks with conditional sentences type 1
(Bài tập 1: Điền vào chỗ trống với câu điều kiện loại 1)

- If the baby ………. (not sleep) well, he ………. (be) cranky.
- If you ………. (stay) up late, you ………. (be) exhausted.
- Unless it ………. (be) too expensive, I ………. (buy) it.
- If Mary ………. (come), they ………. (be) happy.
- If I ………. (not meet) him today, I ………. (phone) him.
- Unless they ………. (wear) coats, they ………. (feel) cold.
- If it ………. (rain) too much, he ………. (stay) at home.
- If the baby ………. (eat) all the candies, he ………. (feel) sick.
- If my family ………. (not want) to go out, I ………. (cook) for dinner.
- The coffee ………. (taste) bad unless you ………. (add) the milk.
Nhiều bạn học cấp 2 gặp khó khăn với ngữ pháp vì thiếu định hướng và lộ trình rõ ràng. Trong chương trình tiếng Anh THCS tại Vietop, bạn sẽ được học ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao và thực hành trong các bài thi thật.
Exercise 2: Choose the correct word or phrase in each sentence
(Bài tập 2: Chọn từ hoặc cụm từ đúng trong mỗi câu)
- If I study hard, I improve/ will improve my English.
- Theresa goes/ will go to Japan if she gets a cheap flight.
- If her boyfriend doesn’t call/ won’t call today, she will leave him.
- What do you do/ will you do if you win the lottery?
- If the phone rings, do you answer/ will you answer it?
- What will you do if you don’t find/ won’t find your wallet?
- If you feel unwell tomorrow, take/ will take a rest.
- If they don’t tell/ won’t tell us, we will keep asking.
- Do you let/ Will you let me go if I promise to return early?
- He will eat/ won’t eat some popcorn if he feels hungry.
Exercise 3: Circle the correct answer to complete the sentences
(Bài tập 3: Khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành câu)

1. If he ………. (go) to the bar, he ………. (listen) to the loud music.
- A. go – will listen
- B. goes – listens
- C. goes – will listen
2. You can’t open the door ………. you possess the access code.
- A. unless
- B. without
- C. if
3. Your mother ………. (feel) happy if you ………. (give) her some flowers.
- A. feels – give
- B. will feel – give
- C. feels – will give
4. My leg’s broken. I can’t stand up ……….
- A. unless you help me
- B. if only you help me
- C. if you help me
5. ………. he smoke, his parents will be angry.
- A. Unless
- B. Should
- C. Providing that
6. If you ………. (be) thirsty, ………. (drink) some water.
- A. are – will drink
- B. will be – drink
- C. are – drink
7. ………. I don’t arrive until midnight, will the homestay still be open?
- A. If
- B. Supposing
- C. As long as
8. If my brother ………. (study abroad), I ………. (feel) lonely without him.
- A. studies abroad – feel
- B. studies abroad – will feel
- C. study abroad – will feel
9. If you have completed the project, I ………. (submit) it to the client.
- A. will submit
- B. will have submitted
- C. would submit
10. If we start our meeting now, we ………. (finish) by 10 AM.
- A. will finish
- B. will have finished
- C. would finish
Exercise 4: Rewrite sentences using words given
(Bài tập 4: Viết lại câu với những từ được gợi ý)

1. If/ we/ not/ go shopping/ soon/ we/ be/ late.
=> ……………………………………………………………………
2. If/ Sarah/ not be/ ready/ by 8 AM/ I/ go/ without her.
=> ……………………………………………………………………
3. If/ you/ send/ your mother/ this letter/ she/ receive/ it/ tomorrow.
=> ……………………………………………………………………
4. She/ get/ the/ job/ if/ she/ do/ well/ in/ interview.
=> ……………………………………………………………………
5. They/ not miss/ the flight/ if they/ be/ in a hurry.
=> ……………………………………………………………………
Exercise 5: Rewrite the sentences keeping the same meaning
(Bài tập 5: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)
1. Ryo might fail his English placement test. But he can take it again.
=> If ……………………………………………………………………
2. If you don’t control your expenses, you’ll face financial problems.
=> Unless …………………………………………………………..
3. If you don’t listen carefully, you won’t comprehend the instructions.
=> Unless …………………………………………………………..
4. Don’t touch the hot stove or you will burn yourself.
=> If ……………………………………………………………………
5. Turn off the lights or you’ll waste electricity.
=> Unless ……………………………………………………………
Exercise 6: Rewrite the sentences using inversion with should
(Bài tập 6: Viết lại các câu sau bằng cách sử dụng đảo ngữ với should)

1. If she earns a lot of money, she will collect Bearbrick figures.
=> ……………………………………………………………………
2. If you want to make an appointment to see Mr. Lee, he can be available after 9 AM.
=> ……………………………………………………………………
3. If he overeats junk food, he will get sick.
=> ……………………………………………………………………
4. If she doesn’t set an alarm, she will oversleep.
=> ……………………………………………………………………
5. If they buy tickets in advance, they will get a discount.
=> ……………………………………………………………………
Exercise 7: Finish the second sentence so that it has a similar meaning to the first one
(Bài tập 7: Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghĩa tương tự câu thứ nhất)
1. If he is lazy, he will not get good results.
=> Providing that ……………………………………………………………………
2. If I have a car, I can give you a lift.
=> As long as ………………………………………………………………………..
3. If it rains, can we go to the restaurant?
=> Supposing ……………………………………………………………………….
4. If she doesn’t apologize, I will reconsider our friendship. (Otherwise)
=> ………………………………………………………………………………………..
5. You must practice more often or you will never beat your rival.
=> Only if ……………………………………………………………………………..
Exercise 8: Identify the one underlined word or phrase that must be changed to make the sentence correct
(Bài tập 8: Xác định từ hoặc cụm từ được gạch chân cần phải sửa để câu trở thành câu đúng)
- If (A) you try this lipstick color (B), you look (C) two years younger (D).
- You can’t have (A) this job unless you don’t have (B) long (C) working experience (D).
- You should (A) eat less (B) and get more exercise (C). Otherwise (D) you won’t lose weight.
- I’ll (A) help you provide (B) that (C) you keep this a secret (D).
- If (A) any of (B) the items be faulty (C), send your complaint (D) to the manager.
Xem thêm:
- Tổng hợp 150+ bài tập câu điều kiện từ cơ bản đến nâng cao
- Trọn bộ 139+ bài tập câu điều kiện nâng cao có đáp án chi tiết
- Tổng hợp bài tập trắc nghiệm câu điều kiện có đáp án
- 100 bài tập câu điều kiện trắc nghiệm từ dễ đến khó có đáp án
3. Download trọn bộ bài tập câu điều kiện loại 1 – Bài tập if loại 1
Nếu bạn muốn luyện tập thêm sau khi hoàn thành các bài tập trong bài viết, bạn có thể tải ngay bộ bài tập câu điều kiện loại 1 tổng hợp dưới đây. Tài liệu bao gồm nhiều dạng bài từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết, giúp bạn dễ dàng tự học và ôn luyện hiệu quả hơn.
Nhấn nút bên dưới để tải miễn phí và tiếp tục luyện tập nhé!
4. Kết luận
Hy vọng bộ bài tập câu điều kiện loại 1 trên đã giúp bạn củng cố kiến thức và tự tin hơn khi sử dụng cấu trúc này. Trước khi kết thúc, hãy ghi nhớ một số điểm quan trọng:
- Dùng will trong mệnh đề if khi đưa ra yêu cầu.
- Dùng động từ khiếm khuyết (can/ must/ might/ …) nếu muốn nhấn mạnh hành động đề nghị, khuyên răn.
- Mệnh đề if luôn chia ở thì hiện tại đơn.
- Luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn phản xạ nhanh và hạn chế những lỗi chia động từ.
Nếu bạn còn thắc mắc, hãy để lại bình luận bên dưới để đội ngũ giáo viên tại Vietop English hỗ trợ bạn. Bên cạnh đó bạn cũng có thể theo dõi chuyên mục IELTS Grammar để tham khảo thêm các bài học bổ ích khác.
Tài liệu tham khảo:
- Conditionals: https://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/conditionals – Truy cập ngày 17/04/2024
- Conditionals: if: https://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/conditionals-if – Truy cập ngày 17/04/2024
- Conditionals: other expressions (unless, should, as long as): https://dictionary.cambridge.org/vi/grammar/british-grammar/conditionals-other-expressions-unless-should-as-long-as – Truy cập ngày 17/04/2024
- Suppose, supposing and what if: https://dictionary.cambridge.org/vi/grammar/british-grammar/suppose-supposing-and-what-if – Truy cập ngày 17/04/2024

quá hay luôn ạ
Mình cảm ơn ạ